bọ cạp nước

Công dụng và cách dùng dược liệu Bọ cạp nước

Tên tiếng Việt: Bọ cạp nước, Muồng bọ cạp, Muồng hoàng yến Tên khoa học: Cassia fistula L. Họ: Caesalpiniaceae (Vang) Công dụng: Chữa nấm da (Lá). Ỉa chảy, thấp khớp, ăn uống không tiêu, tay chân nhức mỏi, táo bón, lỵ (Quả). Sốt (Hoa). Giun đũa (Gỗ). Bọ cạp nước có tên khoa học Đọc tiếp…

Công dụng và cách dùng dược liệu Bí ngô

Tên tiếng việt: Bí ngô, Bí đỏ, Bí rợ, Nam qua, Má ứ (Thái), Phặc đeng (Tày), Plăc ropual (Kho), Nhấm (Dao) Tên khoa học: Cucurbita moschata (Duch. ex Lam.) Duch. ex Poir. Tên đồng nghĩa: Cucurbita pepo L.var. moschata Lam. Họ: Cucurbitaceae (Bầu bí) Công dụng: Trừ sán (Nhân hạt ). Giảm đau đầu (Quả ). Gây nôn, Đọc tiếp…

Bí ngô

Công dụng và cách dùng dược liệu Kim thất tai

Tên tiếng Việt: Lá đắng, Cây mật gấu, Cây kim thất tai Tên khoa học: Vernonia amygdalina Delile Họ: Asteraceae (Cúc) Công dụng: dùng trị bệnh đường tiêu hoá, đái tháo đường, chán ăn, kiết lỵ và các chứng rối loạn tiêu hoá 1. Mô tả cây dược liệu Kim thất tai Cây lá đắng Đọc tiếp…

Công dụng và cách dùng dược liệu Kim thất tai

Công dụng và cách dùng dược liệu Kim sương

Tên tiếng Việt: Kim sương, Tiêu rừng, ớt rừng, Vọt cày, Hang chang (Mường), Mán chỉ, Xoan đào, Cây méo, Chăm sao (Thái), Mác khèn, Mạy slam (Tày) Tên khoa học: Micromelum falcatum (Lour.) Tan Họ: Rutaceae (Cam) Công dụng: Chữa ho, hen, tê thấp, suy nhược thần kinh, chân tay co quắp (Rễ sắc Đọc tiếp…

Công dụng và cách dùng dược liệu Lá Dứa

Tên tiếng Việt: Dứa thơm, Lá dứa Tên khoa học: Pandanus amaryllifolius Roxb. Tên đồng nghĩa: Panadanus odorus Ridl. Họ: Pandanaceae Công dụng: Thuốc xông giúp phụ nữ sau khi đẻ khoẻ mạnh. A. Mô tả cây dược liệu Lá Dứa Cây mọc thành bụi, có thể cao 1m, đường kính thân 1-3cm, phân nhánh. Lá Đọc tiếp…

Công dụng và cách dùng dược liệu Lá Diễn

Tên tiếng Việt: Lá diễn Tên khoa học: Dicliptera chinensis (L.) Nees Họ: Acanthaceae (Ô rô) Công dụng: Chữa cảm mạo, sốt cao, viêm phổi nhẹ, viêm ruột thừa cấp, viêm gan cấp, viêm kết mạc, viêm ruột, lỵ, phong thấp viêm khớp, đái ra dưỡng trấp. Dùng ngoài chữa lở sưng, rôm sảy, mụn Đọc tiếp…

Công dụng và cách dùng dược liệu Lá diễn

Công dụng và cách dùng dược liệu Cỏ xước

Tên tiếng Việt: Cỏ xước, Hà ngù, Ngưu tất nam, Thín hồng mía (Dao), Nhả khoanh ngù (Tày), Co nhả lìn ngù (Thái) Tên khoa học: Achyranthes aspera L. Tên đồng nghĩa: A. aspera var. rubro – fusca Wight, Họ: Amaranthaceae (Rau dền) Công dụng: Lợi tiểu, tê thấp, chống co giật, sốt, sốt rét, cảm mạo, sổ Đọc tiếp…

Công dụng và cách dùng dược liệu Cỏ xước
Công dụng và cách dùng dược liệu Cỏ thiên thảo

Công dụng và cách dùng dược liệu Cỏ Thiên Thảo

Tên tiếng Việt: Sơn kiểm, Cỏ thiên thảo, Phòng phong thảo, Hy kiểm, Thổ hoắc hương Tên khoa học: Anisomeles indica (L.) Kuntze Tên đồng nghĩa: Nepeta indica L. Họ: Lamiaceae (Bạc hà) Công dụng: Trị chứng tê thấp, mẩn ngứa, cầm máu (cả cây sắc uống).   A. Mô tả cây dược liệu Cỏ Đọc tiếp…

Công dụng và cách dùng dược liệu Kinh giới núi

Công dụng và cách dùng dược liệu Kinh giới núi

Tên tiếng việt: Kinh giới rừng, Kinh giới núi, Chùa dù, Tả hoàng đồ (Hmông), Dê sua tùa Tên khoa học: Elsholtzia blanda (Benth.) Benth. Tên đồng nghĩa: Aphanochilus blandus Benth. Họ: Lamiaceae (Hoa môi) Công dụng: Chữa cảm cúm, sốt, ho, tiểu tiện ra máu, ỉa chảy (cả cây). Sốt rét (Rễ). 1. Mô tả cây Đọc tiếp…

Công dụng và cách dùng dược liệu Cỏ tai hùm

Công dụng và cách dùng dược liệu Cỏ tai hùm

Tên tiếng Việt: Cỏ tai hùm, Ngải dại, Lưỡi hùm, Cúc hôi, Cúc voi, Xì rgân (Kho), Cúc hôi, Cúc voi, la dông (Bana), Nhất ting kni (Kdong) Tên khoa học: Conyza canadensis (L.) Cronq. Tên đồng nghĩa: Erigeron canadense L. Họ: Asteraceae (Cúc) Công dụng: Cầm máu, điều kinh, chữa băng huyết, kinh nguyệt quá nhiều, Đọc tiếp…