Công dụng và cách dùng dược liệu Gấc nếp

Tên tiếng Việt: Gấc nếp, Gấc, Mộc miết tử Tên khoa học: Momordica cochinchinensis (Lour.) Spreng. Họ: Cucurbitaceae (Bầu bí) Công dụng: Hạt mài với nước chữa bệnh quai bị. Dầu gấc làm thuốc bồi bổ cơ thể, chữa bệnh khô mắt, bôi các vết thương, vết bỏng, chỗ lở loét, làm nhanh lên da Đọc tiếp…

Công dụng và cách dùng dược liệu Cải trời

Tên tiếng Việt: Cải trời, Cải ma, Kim đầu tuyến, Cỏ hôi Tên khoa học: Blumea lacera (Burm.f.) DC. Tên đồng nghĩa: B. subcapitata DC.; Conyza lacera Burm.f. Họ: Asteraceae (Cúc) Công dụng: Chữa mụn nhọt, hạ sốt, cầm máu vết thương, băng huyết (cả cây) 1. Mô tả dược liệu Cải trời Cây thảo, cao 30 – 50cm, Đọc tiếp…

Công dụng và cách dùng dược liệu Cải xoong

Tên tiếng việt: Cải xoong, Xà lách sơn, Tây dương thái, Phiắc cát nặm, Phiắc pháu (Tày) Tên khoa học: Nasturtium officinale R. Br. Tên đồng nghĩa: Rorippa nasturtium (Moench) Beck Họ: Brassicaceae (Cải) Công dụng: Chữa ho, chảy máu chân răng, viêm phế quản, ngộ độc nicotin (cả cây). Hình ảnh Cải xoong Tên khoa học: Đọc tiếp…

Công dụng và cách dùng dược liệu Cam thảo dây

Tên tiếng Việt: Cam thảo dây, Dây cườm cườm, Dây chi chi, Tương tư đằng, Cảm sảo (Tày) Tên khoa học: Abrus precatorius L. Họ: Fabaceae (Đậu) Công dụng: Thuốc giải nhiệt, ho, giải độc (Dây mang lá sắc uống). Dùng ngoài, hạt giã đắp làm mụn nhọt chóng vở mủ. Hạt độc. A. Mô Đọc tiếp…

Công dụng và cách dùng dược liệu Nhàu nước

Công dụng và cách dùng dược liệu Nhàu nước

Tên tiếng Việt: Nhàu nước, Cây ruột gà Tên khoa học: Morinda persicifolia Buch.-Ham. var. oblonga Pit. Họ: Rubiaceae (Cà phê) Công dụng: Tê thấp, đau lưng, nhức mỏi chân tay và chữa cao huyết áp, lỵ (cả cây). 1. Mô tả cây dược liệu Nhàu nước Cây nhỏ, cao 0,5 – 1m, cành lá sum sê. Đọc tiếp…

Công dụng và cách dùng dược liệu Me rừng

Tên tiếng Việt: Me rừng, Chùm ruột núi, Mận rừng, Cam lam, Trám rừng, Chùm ruột rừng, Me quả tròn, Mắc kham, Mạy kham (Tày), Diều cam (Dao), Xi xa liên (Kho) Tên khoa học: Phyllanthus emblica L. Họ: Euphorbiaceae (Thầu dầu) Công dụng: Nước ăn chân, sưng yết hầu, cảm mạo, sốt, đái đường Đọc tiếp…

Công dụng và cách dùng dược liệu Ngô thù du

Công dụng và cách dùng dược liệu Ngô thù du

Tên tiếng Việt: Ngô thù du, Ngô thù, Xà lát (Tày) Tên khoa học: Tetradium ruticarpum (A. Juss.) Hartl. Tên đồng nghĩa: Euodia ruticarpa A. Juss. Họ: Rutaceae (Cam) Công dụng: Trị đau bụng, ỉa chảy, cước khí, kích thích tiêu hoá , nôn mửa, đau răng, đau đầu, đau người (Quả). A. Mô tả cây Đọc tiếp…

Công dụng và cách dùng dược liệu Màng tang

Công dụng và cách dùng dược liệu Màng tang

Tên tiếng Việt: Màng tang, Khương mộc, Sơn thương, Tất trừng già, Khảo khinh (Tày), Tạ chàm điằng (Dao), Lồ lê (Kho) Tên khoa học: Litsea cubeba (Lour.) Pers Họ: Lauraceae (Long não) Công dụng: Trị đau bụng kinh niên, đầy hơi, rắn cắn, nhức đầu, kinh nguyệt không đều (Rễ hoặc quả sắc Đọc tiếp…

Công dụng và cách dùng dược liệu Ngũ trảo

Công dụng và cách dùng dược liệu Ngũ trảo

Tên tiếng Việt: Ngũ trảo, Mẫu kinh, Ô liên mẫu Tên khoa học: Cayratia japonica (Thunb.) Gagnep. Tên đồng nghĩa: Vitis japonica Thunb. Họ: Vitaceae (Nho) Công dụng: Trẹo gân, vết thương (Lá giã đắp). Tê thấp (Rễ sắc uống). Đái ra máu (Lá tươi giã với gừng và rượu uống). Còn chữa gout (Lá, Đọc tiếp…