Đương quy bổ huyết thang dùng chữa sau khi ra máu nhiều, phụ nữ bị rong huyết, hậu sản. Có hiện tượng huyết hư, da mặt vàng vọt, tinh thần mệt mỏi…

Công dụng Bài thuốc Đương quy bổ huyết thang:

Bổ khí sinh huyết.

Bài thuốc Đương quy bổ huyết thang chữa bệnh gì?

Sau khi ra máu nhiều, phụ nữ bị rong huyết, hậu sản.

Biểu hiện bệnh:

Có hiện tượng huyết hư, da mặt vàng vọt, tinh thần mệt mỏi thiếu sức hoặc có sốt nhẹ, mạch hư không có lực sau khi u nhọt vỡ máu mủ nhiều.

Có thể bạn quan tâm đến:   Bài thuốc Hoàng long thang chữa bụng đầy trướng, sốt, táo bón

Thành phần Bài thuốc Đương quy bổ huyết thang:

Bài thuốc đương quy bổ huyết thang gồm có:

  1. Hoàng kỳ 4 gam.
  2. Đương quy 8 gam (sao rượu).
Vị thuốc trong bài đương quy bổ huyết thang
Vị thuốc trong bài đương quy bổ huyết thang

Cách sử dụng Bài thuốc Đương quy bổ huyết thang:

Đun sắc lấy nước đặc chia 2 lần uống.

Phân tích Bài thuốc Đương quy bổ huyết thang:

Bài này là phương thuốc tiêu biểu về bổ khí sinh huyết, là phương pháp chữa “huyết thoát thì ích khí”. Do “khí có thể sinh huyết” nên dùng nhiều Hoàng kỳ bổ khí để làm vốn sinh huyết, thì dùng Đương quy bổ huyết mới có sức mạnh, người âm hư hỏa vượng kỵ dùng bài thuốc này.

Bài thuốc tương tự Bài thuốc Đương quy bổ huyết thang:

  • Bài thuốc đương quy bổ huyết thang III của Nghê Duy Đức.

Dùng chữa: Đại tiện ra máu, chảy máu cam (mũi), sinh xong huyết ra rỉ rả không dứt, mất máu quá nhiều gây nên đau nhức nhãn cầu và thái dương.

Có thể bạn quan tâm đến:   Bài thuốc Lục nhất tán chữa sốt, khát, tiêu chảy, sỏi tiết niệu

Thành phần gồm có:

    Bạch thược …………….2g

    Bạch truật ………………2g

    Chích thảo ……………..2g

    Đương quy …………..2,4g

    Ngưu tất …………………2g

    Phòng phong …………..2g

    Sinh địa ………………..3,2g

    Thiên môn …………….3,2g

    Thục địa ………………..2,4g

Dùng sắc uống.

  • Bài thuốc đương quy bổ huyết thang VI của Ngô Khiêm:

Dùng chữa mắt đau.

Bài thuốc gồm có:

    Bạc hà …………………..4g

    Bạch thược …………….4g

    Cam cúc hoa ………..3,2g

    Cam thảo ……………..1,6g

    Đương quy ………………6g

    Khương hoạt ……………2g

    Phòng phong …………3,2g

    Sài hồ …………………..3,2g

    Sinh địa …………………..8g

    Sung úy tử ………………4g

    Tật lê ………………………4g

    Xuyên khung ………….3,2g

Dùng sắc uống.


0 Bình luận

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *