Bauhinia pyrrhoclada Drake – Cách dùng Cây bướm – Tra cứu có phải là thông tin bạn đang quan tâm tìm hiểu? Website duoclieuvietnam.org sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về Bauhinia pyrrhoclada Drake – Cách dùng Cây bướm – Tra cứu trong bài viết này nhé!

Một số thông tin dưới đây về Bauhinia pyrrhoclada Drake – Cách dùng Cây bướm – Tra cứu:

Nội dung chính

Bauhinia pyrrhoclada Drake – Cách dùng Cây bướm

Tên tiếng Việt: Cây bướm, Móng bò lửa

Tên khoa học: Bauhinia pyrrhoclada Drake

Họ thực vật: Caesalpiniaceae

Công dụng: Chữa ho hen, bí đái, đau mắt, hậu sản (dây).

Phân bố: Quảng Ninh, Lạng Sơn, Phú Thọ, Ninh Bình. Cây mọc tự nhiên trong rừng thưa, ven rừng, ven suối.

Mùa hoa quả: V-VI; 7-10

Chi tiết thông tin cho Bauhinia pyrrhoclada Drake – Cách dùng Cây bướm…

Cây Bướm bạc (Hồ điệp): Bí ẩn vị thuốc cùng tên loài bướm

Từ lâu, Bướm bạc là dược liệu thường được sử dụng để điều trị bệnh trong Đông y. Đặc biệt, vị thuốc có khả năng làm thanh nhiệt, chữa cảm nắng. Bài viết sau sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, công dụng và cách dùng của thảo dược này.

1. Giới thiệu về Bướm bạc

  • Tên gọi khác: Bướm bạc, Bươm bướm, Bứa chùa, Hoa bướm, Hồ điệp…
  • Tên khoa học: Herba Mussaendae pubenscentis.
  • Thuộc họ Cà phê (Rubiaceae).

1.1. Đặc điểm sinh trưởng và thu hái

Cây Bướm bạc sinh sống nhiều ở Trung Quốc và Bắc Việt Nam. Ở nước ta, theo tài liệu của Viện Dược liệu, loài này có gặp ở các tỉnh vùng Tây Bắc. Đây là cây ưa ẩm và ưa sáng. Cây mọc hoang khắp nơi, thường gặp ở đồi núi, ven rừng.

Có thể bạn quan tâm đến:   Strophanthus caudatus (Burm.f.) Kurz- công dụng Sừng trâu | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Thu hái bộ phận rễ và thân suốt quanh năm, lá thường dùng tươi. Còn hoa thì thu hoạch từ tháng 6 đến tháng 7 hằng năm. Các bộ phận của cây Bướm bạc dùng tươi hay khô đều được. Nếu dùng khô thì đem thảo dược rửa sạch và phơi hoặc sấy khô.

1.2. Mô tả toàn cây

Cây Bướm bạc là loại cây nhỏ, mọc trườn cao từ 1m đến 2m. Các cành non có chứa lông mịn.

Lá nguyên mọc đối nhau, dài 4 – 9cm, rộng 1,5 – 4,5cm. Mặt trên có màu xanh lục sẫm, mặt dưới có lông tơ mịn. Lá kèm hình sợi.

Cụm hoa xim mọc ở đầu cành. Hoa màu vàng, có lá đài phát triển thành từng bản màu trắng. Trước khi ra hoa, cành xuất hiện một chùm lá bắc màu trắng bạc hình trứng rũ trông như những cánh bướm bao bọc bông hoa trông rất đẹp nên còn có tên gọi là hoa bươm bướm. Tràng hoa 5 cánh, ống tràng dài và hẹp, nhị 5 dính vào chỗ loe của ống tráng, bầu 2 ô, nhiều noãn.

Có thể bạn quan tâm đến:   Ficus microcarpa L.f- công dụng Gừa, Si quả nhỏ - Tra cứu | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam
Hoa của cây Bướm bạc

Quả hình cầu, dài 6 – 9mm, rộng 6 – 7mm, màu đen, có gân dọc trên quả, nhẵn. Quả có chứa nhiều hạt nhỏ màu đen, nếu vò sẽ thấy chất dính. Ra hoa kết quả vào mùa hè.

1.3. Bộ phận làm thuốc bào chế

Bộ phận được dùng đó chính là hoa, thân, rễ, lá của cây. Riêng rễ và thân được dùng nhiều hơn.

Khi hái về, rửa sạch, cắt ra từng khúc. Sau đó phơi khô, cho vào túi nylo…

Chi tiết thông tin cho Cây Bướm bạc (Hồ điệp): Bí ẩn vị thuốc cùng tên loài bướm…

Móng bò lửa – Tác dụng chữa hậu sản

Móng bò lửa – Bauhinia pyrrhoclada Drake del Cast., thuộc họ Đậu – Fabaceae.

1. Mô tả

Dây leo to; móc cong; nhánh non có lông dày màu sét. Phiến lá có lông dày sét ở mặt dưới, gân từ gốc 11-13; lá kèm hình phẳng mau rụng. Chùm hoa dày ở ngọn hay nách lá, có lông dày sét; cuống 1cm, đế 3mm; lá đài 2-5; cánh hoa trắng, cao 2cm, có lông ở mặt ngoài; nhị sinh sản 3, nhị lép 2; bầu tròn, cuống ngắn. Quả dẹp, mảnh, cứng dài 12-13cm, rộng 3,5-4cm, hạt 3-4, tròn dẹp, to 17-20mm.

Có thể bạn quan tâm đến:   Sansevieria trifasciata Prain- công dụng hổ vĩ mép lá vàng | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

2. Bộ phận dùng

Lá và dây – Folium et Caulis Bauhiniae Pyrrhocladae.

3. Nơi sống và thu hái

Loài khu trú ở Nam Trung Quốc và Bắc Việt Nam. Cây mọc leo lên các bờ bụi ven rừng, ven suối, có gặp ở rừng Than mọi tỉnh Lạng Sơn.

4. Công dụng, chỉ định và phối hợp

Dân gian dùng lá làm thuốc chữa hậu sản và toàn cây nấu nước xông và tắm chữa bệnh phù.

Trên đây là mô tả, phân bố, bộ phần sử dụng, công dụng, chống chỉ định của cây móng bò lửa eLib.VN đã tổng hợp. Các bạn có thể tham khảo bài viết để hiểu rõ hơn về loại cây này nhé.

Chi tiết thông tin cho Móng bò lửa – Tác dụng chữa hậu sản…

Operculia turpethum (L.) S. Manso- công dụng Bìm bắp | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam

 Michelia champaca L.    Garcinia tinctoria (DC.) W.F. Wight   ấn lân  Dây lá bạc, Cryptolepis sinensis (Lour.) Merr   áo cộc  Liriodendron chinense Sarg.   Ba bét  Bạch đàn, Ba bét nhiều hoa, Mallotus floribundus (Blume) Muell. – Arg.   Ba dày *  Hồ da xoan, Hoya obovata Decne var. kerrii (Craib) Cost.  
Bồ cu vẽ * Sâu vẽ, Cứt cu, Cù đề, Bạch địa dương, Đỏ đọt, Dé bụi, Mạy
hồ vài (Tày), Rỡ liêu (Kho), Loong tơ uý (Kdong), Co mạy chỉa, Co khí
lệch (Thái).  Breynia fruticosa (L.) Hook. f.   Bông bạc * Bạc đầu đỏ, Bạch đầu đại mộc  Vernonia arborea Ham.   Cà mà vòi to  Buxus latistyla Gagnep.   Cau rừng(Cau dại, Cau chuột ba vì, Sơn binh lang, Cau núi, Mạy làng đông (Tày))  Pơ mảng (Kho), Pinanga baviensis Mag.   Cốc kèn leo  Derris scandens ( Roxb. ) Benth.   Cọc vàng  Lumnitzera racemosa Willd.   Cơm nguội xan  Ardisia virens Kurz   Cúc vạn thọ * Hoàng cúc hoa, Khổng tước thảo  Tagetes erecta L.   Dà đỏ Dà vôi  Ceriops tagal (Perr.) C.B. Rob.   Dâm bụt hoa nhỏ * Bụp giàng xay, Hoa tai  Malvaviscus arboreus Cav.   Gioi *  Syzygium jambos (L.) Alston   Gối tròn  Celastrus orbiculatus Thunb.   Hoàng kỳ * Co nấm mò (Thái)  Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge   Tinh tiết  Stachyurus chinensis Franch.   Toả dương * ( Dó đất hình cầu )  Balanophora latisepala (V. Tiegh.) Lec.   Trắc lải  Dalbergia yunnanensis Franch.   Trôm hoe  Sterculia pexa Pierre   Xích thược  Paeonia veitchii Lynch. var. beresowskii Schiff.   Xuân hoa đỏ  Pseuderanthemum carruthersii (Seem.) Guill. var. atropurpurreum (Bull.) Fosberg  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  ắc ó *  Ô rô, Acanthus integrifolius T. Anders.  ắc ó * Ô rô  Acanthus integrifolius T. Anders.  ác ti sô *  Cynara scolymus L. …

Chi tiết thông tin cho Operculia turpethum (L.) S. Manso- công dụng Bìm bắp | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam…

Có thể bạn quan tâm đến:   Trà thảo mộc thanh lọc cơ thể và điều hòa thân nhiệt - Tra cứu | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Ardisia maclurei Merr- công dụng Cơm nguội lông | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam

 Michelia champaca L.    Garcinia tinctoria (DC.) W.F. Wight   ấn lân  Dây lá bạc, Cryptolepis sinensis (Lour.) Merr   áo cộc  Liriodendron chinense Sarg.   Ba bét  Bạch đàn, Ba bét nhiều hoa, Mallotus floribundus (Blume) Muell. – Arg.   Ba dày *  Hồ da xoan, Hoya obovata Decne var. kerrii (Craib) Cost.  
Bồ cu vẽ * Sâu vẽ, Cứt cu, Cù đề, Bạch địa dương, Đỏ đọt, Dé bụi, Mạy
hồ vài (Tày), Rỡ liêu (Kho), Loong tơ uý (Kdong), Co mạy chỉa, Co khí
lệch (Thái).  Breynia fruticosa (L.) Hook. f.   Bông bạc * Bạc đầu đỏ, Bạch đầu đại mộc  Vernonia arborea Ham.   Cà mà vòi to  Buxus latistyla Gagnep.   Cau rừng(Cau dại, Cau chuột ba vì, Sơn binh lang, Cau núi, Mạy làng đông (Tày))  Pơ mảng (Kho), Pinanga baviensis Mag.   Cốc kèn leo  Derris scandens ( Roxb. ) Benth.   Cọc vàng  Lumnitzera racemosa Willd.   Cơm nguội xan  Ardisia virens Kurz   Cúc vạn thọ * Hoàng cúc hoa, Khổng tước thảo  Tagetes erecta L.   Dà đỏ Dà vôi  Ceriops tagal (Perr.) C.B. Rob.   Dâm bụt hoa nhỏ * Bụp giàng xay, Hoa tai  Malvaviscus arboreus Cav.   Gioi *  Syzygium jambos (L.) Alston   Gối tròn  Celastrus orbiculatus Thunb.   Hoàng kỳ * Co nấm mò (Thái)  Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge   Tinh tiết  Stachyurus chinensis Franch.   Toả dương * ( Dó đất hình cầu )  Balanophora latisepala (V. Tiegh.) Lec.   Trắc lải  Dalbergia yunnanensis Franch.   Trôm hoe  Sterculia pexa Pierre   Xích thược  Paeonia veitchii Lynch. var. beresowskii Schiff.   Xuân hoa đỏ  Pseuderanthemum carruthersii (Seem.) Guill. var. atropurpurreum (Bull.) Fosberg  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  ắc ó *  Ô rô, Acanthus integrifolius T. Anders.  ắc ó * Ô rô  Acanthus integrifolius T. Anders.  ác ti sô *  Cynara scolymus L. …

Chi tiết thông tin cho Ardisia maclurei Merr- công dụng Cơm nguội lông | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam…

Có thể bạn quan tâm đến:   Công dụng, cách dùng Ô môi | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

.

Ngoài xem những thông tin về chủ đề Bauhinia pyrrhoclada Drake – Cách dùng Cây bướm – Tra cứu này. Bạn có thể xem thêm nhiều chủ đề liên quan đến dược liệu khác như Tra cứu dược liệu

Vậy là chúng tôi đã cập nhật những thông tin mới nhất nhất, được đánh giá cao nhất về Bauhinia pyrrhoclada Drake – Cách dùng Cây bướm – Tra cứu trong thời gian qua, hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Bạn có thể vào mục các bài thuốc đông y từ những dược liệu quý trong việc phòng & chữa bệnh mọc tự nhiên ngay trong vườn nhà mà đôi khi chúng ta không hay biết.