Canthium dicoccum (Gaertn.) Teysm. & Binn. có phải là thông tin bạn đang quan tâm tìm hiểu? Website duoclieuvietnam.org sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về Canthium dicoccum (Gaertn.) Teysm. & Binn. trong bài viết này nhé!

Video: Key Ingredients of Cottonia peduncularis Formulations from Pankaj Oudhia’s Medicinal Plant Database

Bạn đang xem video Key Ingredients of Cottonia peduncularis Formulations from Pankaj Oudhia’s Medicinal Plant Database được cập nhật từ kênh Pankaj Oudhia từ ngày 2012-07-20 với mô tả như dưới đây.

Có thể bạn quan tâm đến:   Hemigraphis alternata (Burm.f.) T. Anders. | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Key Ingredients of Cottonia peduncularis (Lindl.) Reichb. based Formulations from Pankaj Oudhia’s Medicinal Plant Database for Cancer Complications
Medicinal Plants of India with reference to Healing Flora of Andhra Pradesh, Assam, Karnataka, Kerala, Chhattisgarh, Gujarat, Jharkhand, Madhya Pradesh, Maharashtra, Meghalaya, Sikkim, Arunachal Pradesh, Orissa, Rajasthan, Tamilnadu, Punjab, Haryana, West Bengal, Uttarakhand and Uttar Pradesh.
– Compilation of Pankaj Oudhia’s Research Works at Indira Gandhi Agricultural University, Raipur, India (1990-2001),
For details please visit
http://www.pankajoudhia.com
Life Saving Medicinal Plants from Pankaj Oudhia’s Medicinal Plant Database at Flickr
Oral Cancer Stage 4: When All Modern Cancer Drugs Fail. Research by Pankaj Oudhia
http://scribd.com/pankajoudhia

( Also at Scribd–Pankaj Oudhia’s series on Interesting Stories behind the Names of Plants in India. 1-100)

Compatible Herbs
Bridelia montana WILLD. EUPHORBIACEAE
Bridelia retusa SPR. EUPHORBIACEAE
Bridelia squamosa (LAM.) GEHRM. EUPHORBIACEAE
Broussonetia papyrifera (L.) VENT. MORACEAE
Buchanania axillaris (DESR.) RAMAMOORTHY ANACARDIACEAE Buchanania lanzan SPR. ANACARDIACEAE
Buddleja asiatica LOUR. BUDDLEJACEAE
Bulbostylis barbata (ROTTB.) CI. CYPERACEAE
Butea monosperma (LAM.) TAUB. FABACEAE
Butea parviflora ROXB. FABACEAE
Butea superba ROXB. FABACEAE
Byttneria herbacea ROXB. STERCULIACEAE
Caesalpinia bonduc (L.) ROXB. CAESALPINIACEAE
Caesalpinia coriaria WILLD. CAESALPINIACEAE
Caesalpinia crista L. CAESALPINIACEAE
Caesalpinia decapetala (ROTH) ALSTON. CAESALPINIACEAE
Caesalpinia digyna ROTTL. CAESALPINIACEAE
Caesalpinia pulcherrima (L.) SW. CAESALPINIACEAE
Caesulia axillaris ROXB. ASTERACEAE
Cajanus cajan (L.) MILLSP. FABACEAE
Caladium bicolor VENT. ARACEAE
Calendula officinalis L. ASTERACEAE
Callicarpa arborea ROXB. VERBENACEAE
Callicarpa macrophylla VAHL VERBENACEAE
Callistemon lanceolatus DC. MYRTACEAE
Calotropis gigantea (L.) R.BR. ASCLEPIADACEAE
Calotropis procera R.BR. ASCLEPIADACEAE
Calycopteris floribunda LAM. COMBRETACEAE
Campanula colorata WALL. CAMPANULACEAE
Canavalia gladiata (JACQ.) DC. FABACEAE
Canna coccinea MILL. CANNACEAE
Cannabis sativa L. CANNABINACEAE
Canscora decussata SCHULTES & SCHULTES.F. GENTIANACEAE
Canscora diffusa (VAHL) R. BR. GENTIANACEAE
Cansjera rheedii J.F. GMELIN OPILIACEAE
Canthium angustifolium ROXB. RUBIACEAE
Canthium dicoccum (GAERTN.) TEIJSM. & BINN. RUBIACEAE
Canthium rheedei DC. RUBIACEAE
Capparis zeylanica L. CAPPARACEAE
Capsicum annuum L. SOLANACEAE
Capsicum frutescens L. SOLANACEAE
Carallia brachiata (LOUR.) MERR. RHIZOPHORACEAE
Cardiospermum canescens WALL. SAPINDACEAE
Cardiospermum halicacabum L. SAPINDACEAE
Careya arborea ROXB. LECYTHIDACEAE
Carica papaya L. PASSIFLORACEAE
Carissa carandas L. APOCYNACEAE
Carissa congesta WT. APOCYNACEAE
Carissa opaca STAPF APOCYNACEAE
Carissa spinarum L. APOCYNACEAE
Carthamus oxyacantha BIEB. ASTERACEAE
Carthamus tinctorius L. ASTERACEAE
Carum strictocarpum C.B.CLARK. APIACEAE
Caryopteris odorata ROBIN. VERBENACEAE
Caryota urens L. ARECACEAE
Cascabela thevetia (L.) LIPPOLD APOCYNACEAE
Casearia elliptica WILLD. FLACOURTIACEAE
Casearia graveolens DALZ. FLACOURTIACEAE
Cassia absus L. CAESALPINIACEAE
Cassia alata L. CAESALPINIACEAE
Cassia auriculata L. CAESALPINIACEAE Cassia fistula L. CAESALPINIACEAE
Cassia hirsuta L. CAESALPINIACEAE
Cassia mimosoides L. CAESALPINIACEAE
Cassia obtusifolia L. CAESALPINIACEAE
Cassia occidentalis L. CAESALPINIACEAE
Cassia pumila LAMK. CAESALPINIACEAE
Cassia senna L. CAESALPINIACEAE
Cassia siamea LAMK. CAESALPINIACEAE
Cassia sophera L. CAESALPINIACEAE
Cassia surattensis BRUN. F. CAESALPINIACEAE
Cassia tora L. CAESALPINIACEAE
Cassine glauca (ROTTB.) O.KTZE. CELASTRACEAE
Cassytha filiformis L. CASSYTHACEAE
Catharanthus pusillus (MURR.) G. DON APOCYNACEAE
Catharanthus roseus (L.) G.DON APOCYNACEAE
Catimbium malaccense (BURM.F.) HOLTTUM ZINGIBERACEAE
Catunaregam uliginosa (RETZ.) SIVARAJAN RUBIACEAE
Catunaregum spinosa (THUNB.) TIRVENGADUM RUBIACEAE
Cayratia auriculata (ROXB.)GAMBLE VITACEAE
Cayratia trifolia (L.) DOMIN VITACEAE
Cedrela toona ROXB. MELIACEAE
Ceiba pentandra (L.) GAERTN. BOMBACACEAE
Celastrus paniculatus WILLD. CELASTRACEAE
Celosia argentea L. AMARANTHACEAE
Celosia cristata L. AMARANTHACEAE

Có thể bạn quan tâm đến:   Salvinia cucullata Roxb. ex Bory- công dụng Bèo ong | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Một số thông tin dưới đây về Canthium dicoccum (Gaertn.) Teysm. & Binn.:

Canthium dicoccum (Gaertn.) Teysm. & Binn.

Từ khóa được tìm kiếm nhiều: Giảo cổ lam, Sâm cau, Hà thủ ô, Đông trùng hạ thảo

Danh lục cây thuốc

Trang chủ » Danh lục cây thuốc

Tên tiếng Việt: Găng hai hạt

Tên khoa học: Canthium dicoccum (Gaertn.) Teysm. & Binn. – Canthium dicoccum (Gaertn.) Merr.

Họ thực vật: Rubiaceae

Công dụng: Thuốc hạ nhiệt (Vỏ).

Phân bố: Đà Nẵng, Khánh Hòa. Cây mọc tự nhiên rải rác trong rừng thưa, các bãi cát ven biển.

Có thể bạn quan tâm đến:   Công dụng, cách dùng Nhội | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Mùa hoa quả: VIII-IX

Câu hỏi của bạn

X

Bạn vui lòng điền thêm thông tin!

Chi tiết thông tin cho Canthium dicoccum (Gaertn.) Teysm. & Binn….

Cây dược liệu cây Găng hai hạt, xương cá - Canthium dicoccum (Gaertn) Merr | Y Dược Học Việt Nam

Welcome to Viet Nam Creatures Website

TRA CỨU THỰC VẬT RỪNG VIỆT NAM

(Hơn 2350 loài thuộc các họ, bộ, nhóm khác nhau)
Cập nhật 20/05/2016

Tên Việt Nam: Redbook – Xương cá
Tên Latin: Canthium dicoccum
Họ: Cà phê Rubiaceae
Bộ: Long đởm Gentianales 
Lớp (nhóm):
Cây gỗ nhỏ  
 Hình:
Sách đỏ Việt Nam
 

——————————————————————————————————————————————————————————————-

Chi tiết thông tin cho Welcome to Viet Nam Creatures Website…

Bổ sung loài Canthium Simile Merr. & Chun (Rubiaceae) cho hệ thực vật Việt Nam – Tài liệu text

31(2): 40-42

Có thể bạn quan tâm đến:   Cinnamomum mairei Levl.- công dụng Quế bạc - Tra cứu | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Tạp chí Sinh học

6-2009

Bổ sung loài Canthium simile Merr. & Chun (Rubiaceae)
cho hệ thực vật Việt Nam
Vũ Tiến Chính, Bùi Hồng Quang,
Nguyễn Thế Cờng, Trần Thế Bách

Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật
Trên thế giới, chi Canthium Lamk. thuộc họ
Cà phê (Rubiaceae) có khoảng 200 loài phân bố
chủ yếu ở các vùng nhiệt đới châu á và châu
Phi. Năm 1999, Phạm Hoàng Hộ có mô tả 9 loài
và 2 thứ có ở Việt Nam [9]. Tuy nhiên loài
Canthium dicocum Gaertn. var. rostratum Thw.
ex Pitand. nay đ trở thành tên đồng nghĩa
(synonym) của loài Canthium umbellatum
Wight. Theo Trần Ngọc Ninh 2005, ở Việt Nam
chi này có 9 loài là Canthium cochinchinense
Pierre ex Pitard; C. coffeoides Pierre ex Pitard;
C. dicoccum (Gaertn.) Teysm. & Binn.; C.
filipendulum Pierre ex Pitard; C. glabrum Blume;
C. horridum Blume; C. parvifolium Roxb; C.
rheedii DC.; C. umbellatum Wight. [8].
Trong quá trình nghiên cứu các mẫu vật của
chi Canthium ở các phòng tiêu bản thực vật của

Có thể bạn quan tâm đến:   Công dụng, cách dùng Ngô | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Việt Nam, chúng tôi đ phát hiện và bổ sung

cho hệ thực vật Việt Nam loài Canthium simile
Merr. & Chun. Mẫu vật thu đợc ở vờn quốc
gia (VQG) Pù Mát, huyện Con Cuông, tỉnh
Nghệ An, mang số hiệu V. X. Phơng 10878,
hiện đợc lu giữ ở Phòng tiêu bản Viện Sinh
thái và Tài nguyên sinh vật (HN). Phơng pháp
hình thái so sánh đợc xử dụng để phân loại các
taxon của chi Canthium.
Đây là kết quả điều tra, nghiên cứu và hợp
tác giữa Phòng Thực vật thuộc Viện Sinh thái và
Tài nguyên sinh vật với Trờng đại học Daejeon
Hàn Quốc.
Dới đây là khóa định loại các loài thuộc chi
Canthium. ở Việt Nam và mô tả loài đợc bổ
sung cho hệ thực vật Việt Nam.

Khóa định loại các loài thuộc chi Canthium Lamk. đ biết ở Việt Nam
1A. Thân có gai
2A. Quả có một hột
3A. Gai dài 1,5 – 2 cm. Đài hợp gồm 5 răng nhỏ. Tràng gồm 5 thùy tràng.
Quả cao 1 – 1,5 cm ………………………………………………………………………………………… 1. C. coffeoides
3B. Gai dài 1 cm. Đài hợp gồm 4 răng nhỏ. Tràng gồm 4 thùy tràng.
Quả cao 1,5…

Có thể bạn quan tâm đến:   Công dụng, cách dùngThạch vĩ | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Chi tiết thông tin cho Bổ sung loài Canthium Simile Merr. & Chun (Rubiaceae) cho hệ thực vật Việt Nam – Tài liệu text…

Bổ sung loài Canthium Simile Merr. & Chun (Rubiaceae) cho hệ thực vật Việt Nam

Ngày đăng: 13/01/2020, 23:23

Bài viết bổ sung loài Canthium Simile Merr. & Chun (Rubiaceae) cho hệ thực vật Việt Nam. Để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu mời các bạn cùng tham khảo bài viết. 31(2): 40-42 Tạp chí Sinh học 6-2009 Bổ sung loài Canthium simile Merr & Chun (Rubiaceae) cho hÖ thùc vËt ViƯt Nam Vò TiÕn ChÝnh, Bïi Hång Quang, Ngun ThÕ Cờng, Trần Thế Bách Viện Sinh thái Tài nguyên sinh vËt Trªn thÕ giíi, chi Canthium Lamk thc hä Cà phê (Rubiaceae) có khoảng 200 loài phân bố chủ yếu vùng nhiệt đới châu châu Phi Năm 1999, Phạm Hoàng Hộ có mô tả loµi vµ thø cã ë ViƯt Nam [9] Tuy nhiên loài Canthium dicocum Gaertn var rostratum Thw ex Pitand đ trở thành tên đồng nghĩa (synonym) loài Canthium umbellatum Wight Theo TrÇn Ngäc Ninh 2005, ë ViƯt Nam chi nµy cã loµi lµ Canthium cochinchinense Pierre ex Pitard; C coffeoides Pierre ex Pitard; C dicoccum (Gaertn.) Teysm & Binn.; C filipendulum Pierre ex Pitard; C glabrum Blume; C horridum Blume; C parvifolium Roxb; C rheedii DC.; C umbellatum Wight [8] Trong trình nghiên cứu mẫu vật chi Canthium phòng tiêu thực vật Việt Nam, đ phát vµ bỉ sung cho hƯ thùc vËt ViƯt Nam loµi Canthium simile Merr & Chun Mẫu vật thu đợc vờn quốc gia (VQG) Pù Mát, huyện Con Cuông, tỉnh NghƯ An, mang sè hiƯu V X Ph−¬ng 10878, hiƯn đợc lu giữ Phòng tiêu Viện Sinh thái Tài nguyên sinh vật (HN) Phơng pháp hình thái so sánh đợc xử dụng để phân loại taxon chi Canthium Đây kết điều tra, nghiên cứu hợp tác Phòng Thực vật thuộc Viện Sinh thái Tài nguyên sinh vật với Trờng đại học Daejeon Hàn Quốc Dới khóa định loại loài thuộc chi Canthium Việt Nam mô tả loài đợc bổ sung cho hệ thực vật Việt Nam Khóa định loại loài thuộc chi Canthium Lamk ® biÕt ë ViƯt Nam 1A Th©n cã gai 2A Quả có hột 3A Gai dài 1,5 – cm Đài hợp gồm nhỏ Tràng gồm thùy tràng Quả cao – 1,5 cm C coffeoides 3B Gai dài cm Đài hợp gồm nhỏ Tràng gồm thùy tràng Qu¶ cao 1,5 – 2,5 cm C horridum 2B Quả có hai hột 4A Thân…

Có thể bạn quan tâm đến:   Bài thuốc và món ăn cho người huyết áp thấp - Tra cứu dược | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Chi tiết thông tin cho Bổ sung loài Canthium Simile Merr. & Chun (Rubiaceae) cho hệ thực vật Việt Nam…

Cây dược liệu cây Găng hai hạt, xương cá – Canthium dicoccum (Gaertn) Merr | Y Dược Học Việt Nam

Theo Đông Y, dược liệu Găng hai hạt Vỏ dùng trị sốt. Cũng được dùng sắc uống chữa đau bụng cho phụ nữ sau khi sinh. Gỗ cứng dùng để đóng đồ đạc thông thường

Thông tin mô tả cây dược liệu Găng hai hạt

Găng hai hạt, xương cá – Canthium dicoccum (Gaertn) Merr, thuộc họ Cà phê – Rubiaceae.

Mô tả: Cây gỗ cao tới 10-15m, cành mọc ngang, nhẵn, không có gai, khi non màu lục. Lá mọc đối, phiến thuôn hình giáo, dài 4-10cm, màu nâu lục, bóng ở mặt trên, hơi xám ở mặt dưới. Lá kèm hẹp, nhọn đầu dài 3-5mm. Cụm hoa xim ở nách lá. Hoa nhỏ, không cuống, màu trắng. Quả hạch có cạnh tù, có 2 ô, mỗi ô chứa 1 hạt.

Ra hoa tháng 3-9.

Bộ phận dùng: Vỏ – Cortex Canthii Dicocci.

Nơi sống và thu hái: Loài của Ấn Độ, Trung Quốc và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc rải rác ở các rừng thứ sinh, thường gặp dựa rạch từ Hoà Bình qua Kontum đến Tây Ninh.

Thành phần hoá học: Lá chứa acid hydrocyanic.

Công dụng, chỉ định và phối hợp: Vỏ dùng trị sốt. Cũng được dùng sắc uống chữa đau bụng cho phụ nữ sau khi sinh. Gỗ cứng dùng để đóng đồ đạc thông thường

Chi tiết thông tin cho Cây dược liệu cây Găng hai hạt, xương cá – Canthium dicoccum (Gaertn) Merr | Y Dược Học Việt Nam…

Từ khóa người dùng tìm kiếm liên quan đến chủ đề Canthium dicoccum (Gaertn.) Teysm. & Binn.

Medicinal Plant Database, Medicinal Plants of India, Medicinal Orchids, Orchid Diversity, Unani Medicines, Pankaj Oudhia, Ethnobotanical surveys, Magic Herbs, Indian Farming, Indigenous Botanicals, Ayurvedic miracles, Baigas, Vaidyas, Life saving Orchids, Chhattisgarh Biodiversity, Divine Herbs, Therapeutic Orchids, Cottonia peduncularis

.

Ngoài xem những thông tin về chủ đề Canthium dicoccum (Gaertn.) Teysm. & Binn. này. Bạn có thể xem thêm nhiều chủ đề liên quan đến dược liệu khác như Tra cứu dược liệu

Vậy là chúng tôi đã cập nhật những thông tin mới nhất nhất, được đánh giá cao nhất về Canthium dicoccum (Gaertn.) Teysm. & Binn. trong thời gian qua, hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Bạn có thể vào mục các bài thuốc đông y từ những dược liệu quý trong việc phòng & chữa bệnh mọc tự nhiên ngay trong vườn nhà mà đôi khi chúng ta không hay biết.