Chirita anachoreta Hance – Cách dùng ẩn dật – Tra cứu dược có phải là thông tin bạn đang quan tâm tìm hiểu? Website duoclieuvietnam.org sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về Chirita anachoreta Hance – Cách dùng ẩn dật – Tra cứu dược trong bài viết này nhé!

Một số thông tin dưới đây về Chirita anachoreta Hance – Cách dùng ẩn dật – Tra cứu dược:

Nội dung chính

Chirita anachoreta Hance – Cách dùng ẩn dật

Từ khóa được tìm kiếm nhiều: Giảo cổ lam, Sâm cau, Hà thủ ô, Đông trùng hạ thảo

Danh lục cây thuốc

Trang chủ » Danh lục cây thuốc

Tên tiếng Việt: Ẩn dật

Tên khoa học: Chirita anachoreta Hance

Họ thực vật: Gesneriaceae

Công dụng: Chữa ho (cả cây).

Phân bố: Lào Cai (Sapa). Cây mọc tự nhiên. Ở nơi sáng, ẩm vùng núi đá lởm chởm, ở độ cao 900-1500m

Chi tiết thông tin cho Chirita anachoreta Hance – Cách dùng ẩn dật…

Ardisia maclurei Merr- công dụng Cơm nguội lông | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam

 Michelia champaca L.    Garcinia tinctoria (DC.) W.F. Wight   ấn lân  Dây lá bạc, Cryptolepis sinensis (Lour.) Merr   áo cộc  Liriodendron chinense Sarg.   Ba bét  Bạch đàn, Ba bét nhiều hoa, Mallotus floribundus (Blume) Muell. – Arg.   Ba dày *  Hồ da xoan, Hoya obovata Decne var. kerrii (Craib) Cost.  
Bồ cu vẽ * Sâu vẽ, Cứt cu, Cù đề, Bạch địa dương, Đỏ đọt, Dé bụi, Mạy
hồ vài (Tày), Rỡ liêu (Kho), Loong tơ uý (Kdong), Co mạy chỉa, Co khí
lệch (Thái).  Breynia fruticosa (L.) Hook. f.   Bông bạc * Bạc đầu đỏ, Bạch đầu đại mộc  Vernonia arborea Ham.   Cà mà vòi to  Buxus latistyla Gagnep.   Cau rừng(Cau dại, Cau chuột ba vì, Sơn binh lang, Cau núi, Mạy làng đông (Tày))  Pơ mảng (Kho), Pinanga baviensis Mag.   Cốc kèn leo  Derris scandens ( Roxb. ) Benth.   Cọc vàng  Lumnitzera racemosa Willd.   Cơm nguội xan  Ardisia virens Kurz   Cúc vạn thọ * Hoàng cúc hoa, Khổng tước thảo  Tagetes erecta L.   Dà đỏ Dà vôi  Ceriops tagal (Perr.) C.B. Rob.   Dâm bụt hoa nhỏ * Bụp giàng xay, Hoa tai  Malvaviscus arboreus Cav.   Gioi *  Syzygium jambos (L.) Alston   Gối tròn  Celastrus orbiculatus Thunb.   Hoàng kỳ * Co nấm mò (Thái)  Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge   Tinh tiết  Stachyurus chinensis Franch.   Toả dương * ( Dó đất hình cầu )  Balanophora latisepala (V. Tiegh.) Lec.   Trắc lải  Dalbergia yunnanensis Franch.   Trôm hoe  Sterculia pexa Pierre   Xích thược  Paeonia veitchii Lynch. var. beresowskii Schiff.   Xuân hoa đỏ  Pseuderanthemum carruthersii (Seem.) Guill. var. atropurpurreum (Bull.) Fosberg  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  ắc ó *  Ô rô, Acanthus integrifolius T. Anders.  ắc ó * Ô rô  Acanthus integrifolius T. Anders.  ác ti sô *  Cynara scolymus L. …

Chi tiết thông tin cho Ardisia maclurei Merr- công dụng Cơm nguội lông | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam…

Có thể bạn quan tâm đến:   Xylia xylocarpa var. kerrii (Craib et Hutch.) IC Nielsen | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Kalanchoe integra (Medic.) Kuntze-công dụng Trường sinh | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam

 Michelia champaca L.    Garcinia tinctoria (DC.) W.F. Wight   ấn lân  Dây lá bạc, Cryptolepis sinensis (Lour.) Merr   áo cộc  Liriodendron chinense Sarg.   Ba bét  Bạch đàn, Ba bét nhiều hoa, Mallotus floribundus (Blume) Muell. – Arg.   Ba dày *  Hồ da xoan, Hoya obovata Decne var. kerrii (Craib) Cost.  
Bồ cu vẽ * Sâu vẽ, Cứt cu, Cù đề, Bạch địa dương, Đỏ đọt, Dé bụi, Mạy
hồ vài (Tày), Rỡ liêu (Kho), Loong tơ uý (Kdong), Co mạy chỉa, Co khí
lệch (Thái).  Breynia fruticosa (L.) Hook. f.   Bông bạc * Bạc đầu đỏ, Bạch đầu đại mộc  Vernonia arborea Ham.   Cà mà vòi to  Buxus latistyla Gagnep.   Cau rừng(Cau dại, Cau chuột ba vì, Sơn binh lang, Cau núi, Mạy làng đông (Tày))  Pơ mảng (Kho), Pinanga baviensis Mag.   Cốc kèn leo  Derris scandens ( Roxb. ) Benth.   Cọc vàng  Lumnitzera racemosa Willd.   Cơm nguội xan  Ardisia virens Kurz   Cúc vạn thọ * Hoàng cúc hoa, Khổng tước thảo  Tagetes erecta L.   Dà đỏ Dà vôi  Ceriops tagal (Perr.) C.B. Rob.   Dâm bụt hoa nhỏ * Bụp giàng xay, Hoa tai  Malvaviscus arboreus Cav.   Gioi *  Syzygium jambos (L.) Alston   Gối tròn  Celastrus orbiculatus Thunb.   Hoàng kỳ * Co nấm mò (Thái)  Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge   Tinh tiết  Stachyurus chinensis Franch.   Toả dương * ( Dó đất hình cầu )  Balanophora latisepala (V. Tiegh.) Lec.   Trắc lải  Dalbergia yunnanensis Franch.   Trôm hoe  Sterculia pexa Pierre   Xích thược  Paeonia veitchii Lynch. var. beresowskii Schiff.   Xuân hoa đỏ  Pseuderanthemum carruthersii (Seem.) Guill. var. atropurpurreum (Bull.) Fosberg  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  ắc ó *  Ô rô, Acanthus integrifolius T. Anders.  ắc ó * Ô rô  Acanthus integrifolius T. Anders.  ác ti sô *  Cynara scolymus L. …

Chi tiết thông tin cho Kalanchoe integra (Medic.) Kuntze-công dụng Trường sinh | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam…

Có thể bạn quan tâm đến:   Công dụng, cách dùng Thổ nhân sâm | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Nghiên cứuthành phần hóa học và hoạt tính sinh học của một số loài thực vật – Tài liệu text

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM

HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
—————————–

NGUYỄN VĂN TUẤN

NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH
SINH HỌC CỦA MỘT SỐ LOÀI THỰC VẬT VÙNG VEN
BIỂN CẦN GIỜ, SÓC TRĂNG VÀ VỊNH HẠ LONG

LUẬN ÁN TIẾN SĨ HÓA HỌC

HÀ NỘI – 2017

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
1

H-NMR

13

C-NMR

Proton Nuclear Magnetic
Resonance Spectrocopy

Phổ cộng hưởng từ hạt nhân
proton

Carbon-13 Nuclear Magnetic

Phổ cộng hưởng từ hạt nhân
carbon 13

Resonance Spectrocopy
DEPT

Distortionless Enhancement by
Polarisation Transfer

Phổ DEPT

HMBC

Heteronuclear Multiple Bond
Coherence

Phổ tương tác dị nhân đa liên
kết

HSQC

Heteronuclear Single Quantum
Coherence

Có thể bạn quan tâm đến:   Công dụng, cách dùng của Hồng hoa | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Phổ tương tác dị nhân đơn liên
kết

COSY

Correlation Spectrocopy

Phổ tương quan proton-proton

ESI-MS

Electron Spray Ionization Mass
Spectrocopy

Phổ khối ion hóa bằng phun mù
điện tử

HR-ESI-MS

High Resolution Electron Spray
Ionization- Mass Spectrocopy

Phổ khối phân giải cao ion hóa
bằng phun mù điện tử

NOESY

Nuclear Overhauser Effect
Spectrocopy

Hiệu ứng NOE

IR

Infrared Spectrocopy

Phổ hồng ngoại

IC50

Inhibitory concentration 50%

Nồng độ ức chế 50% tế bào thử
nghiệm

KB

Human epidermic carcinoma

Ung thư biểu mô ở người

HepG2

Human hepatocellular carcinoma

Ung thư gan ở người

Lu

Human lung carcinoma

Ung thư phổi ở người

MCF-7

Human breast carcinoma

Ung thư vú ở người

MKN7

Human gastric cancer

Ung thư dạ dày ở người

NIH/3T3

Nguyên bào sợi của gốc phôi
chuột

LNCaP

Human prostate edenocarcinoma

Ung thư tuyến tiền liệt ở người

HL-60

Human promyeloccytic leukemia

Ung thư máu cấp tính ở người

Có thể bạn quan tâm đến:   Nypa fruticans Wurmb- công dụng Dừa nước, dừa lá | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

SK-Mel2

Human malignant melanoma

Ung thư da ở người

SW626

Human ovarian adenocarcinoma

Ung thư buồng trứng ở người

SW480

Human colon adenocarcinoma

Ung thư đại tràng ở người

RD

Human rhabdomyosarcoma

Ung thư cơ vân ở người

PBS

Dung dịch muối đệm phosphat

IL-6

Interleukin 6

Pleiotropic cytokine

TNF-α

Tumor necrosis factor alpha

Yếu tố hoại tử khối u

HEPES

Acid 4-(2-hydroxyethyl)-1piperazineethanesulfonic

MTT

3-(4,5-dimethylthiazol-2-yl)-2,5…

Chi tiết thông tin cho Nghiên cứuthành phần hóa học và hoạt tính sinh học của một số loài thực vật – Tài liệu text…

động thực vật việt nam

A KÊ Blighia sapida Koenig A KÊ Blighia sapida Koenig A tràng Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl. A tràng Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl. ắc ó * Ô rô, Acanthus integrifolius T. Anders. ắc ó * Ô rô Acanthus integrifolius T. Anders. ác ti sô * Cynara scolymus L. ác ti sô * Cynara scolymus L. Ai lan nhän Malaxis acuminata D.Don Ai lan nhọn Malaxis acuminata D.Don Âm địa nhung Botrychium daucifolium Wall. ex Hook. et Gew. Âm địa nhung Botrychium daucifolium Wall. ex Hook. et Gew. âm địa quyết * Botrychium ternatum (Thunb.) Sw. âm địa quyết * Botrychium ternatum (Thunb.) Sw. Ami gai * Ammi visnaga (L.) Lam. Ami gai * Ammi visnaga (L.) Lam. ẩn dật Chirita anachoreta Hance ẩn dật Chirita anachoreta Hance An điền bốn cạnh Hedyotis tetragularia (Korth.) Walp. An điền bốn cạnh Hedyotis tetragularia (Korth.) Walp. An điền leo Hedyotis scandens Roxb. An điền leo Hedyotis scandens Roxb. ấn lân Dây lá bạc Cryptolepis sinensis (Lour.) Merr. An tiên cao Tô hạp lá tim, Tô hạp cao, Altingia exelsa Nor. An tiên cao Tô hạp lá tim, Tô hạp cao. Altingia exelsa Nor. An tiên Trung quốc Altingia chinensis (Champ.) Oliv. ex Hance An tiên Trung quốc Altingia chinensis (Champ.) Oliv. ex Hance An tức Alniphyllum fortunei Perkins An tức Alniphyllum fortunei Perkins Anh đào Prunus cerasoides D. Don Anh đào Prunus cerasoides D. Don ánh lệ lá rộng  AINSLIAEA latifolia (D.Don) Sch.-Bip. ánh lệ lá rộng AINSLIAEA latifolia (D.Don) Sch.-Bip. ánh lệ thanh * Thố nhĩ phong, AINSLIAEA elegans Hemsl. ánh lệ thanh * Thố nhĩ phong AINSLIAEA elegans Hemsl. áo cộc Liriodendron chinense Sarg. áp nhĩ cần * Cryptotaenia japonica Hassk. áp nhĩ cần *  Cryptotaenia japonica Hassk. Ba bét Bạch đàn, Ba bét nhiều hoa Mallotus floribundus (Blume) Muell. – Arg. Bá bộ * Lân chùy Lepidagathis cambodiana Benoist Ba chạc * Chè đắng, Chè cỏ, Dầu dấu, Hủ nậm, Thùa kheo, Bí ái đực, Chãng bax, Chung chơ lui (Bana), Ba gạc tắm ghẻ, Bẩu khôm, Lạc toọc (Tày), Co sam véng (Thái), Euodia lepta (Spreng.) Merr. Ba c…

Có thể bạn quan tâm đến:   Công dụng, cách dùng Kaempferia parviflora Wall. ex Baker | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Chi tiết thông tin cho động thực vật việt nam…

.

Ngoài xem những thông tin về chủ đề Chirita anachoreta Hance – Cách dùng ẩn dật – Tra cứu dược này. Bạn có thể xem thêm nhiều chủ đề liên quan đến dược liệu khác như Tra cứu dược liệu

Vậy là chúng tôi đã cập nhật những thông tin mới nhất nhất, được đánh giá cao nhất về Chirita anachoreta Hance – Cách dùng ẩn dật – Tra cứu dược trong thời gian qua, hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Bạn có thể vào mục các bài thuốc đông y từ những dược liệu quý trong việc phòng & chữa bệnh mọc tự nhiên ngay trong vườn nhà mà đôi khi chúng ta không hay biết.