Colubrina asiatica (L.) Brongn – Cách dùng cây kheo có phải là thông tin bạn đang quan tâm tìm hiểu? Website duoclieuvietnam.org sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về Colubrina asiatica (L.) Brongn – Cách dùng cây kheo trong bài viết này nhé!

Một số thông tin dưới đây về Colubrina asiatica (L.) Brongn – Cách dùng cây kheo:

Nội dung chính

Colubrina asiatica (L.) Brongn – Cách dùng cây kheo

Tên tiếng Việt: Cây kheo, Núc áo, (cây) Lẹo mắt, Thuốc gan, Xà đằng

Tên khoa học: Colubrina asiatica (L.) Brongn. Ceanothus asiaticus L.

Họ thực vật: Rhamnaceae

Công dụng: Chữa rết cắn, xơ gan cổ trướng (lá phối hợp với thân cây Ráy gai)

Phân bố: Quảng Ninh, Tuyên Quang, Khánh Hoà, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Quảng Nam. Cây mọc tự nhiên rải rác trong rừng thứ sinh, quanh lùm bụi, đồi hoang, dọc bờ biển.

Mùa hoa quả: VII – IX; 9 – 11

Chi tiết thông tin cho Colubrina asiatica (L.) Brongn – Cách dùng cây kheo…

Colubrina asiatica – Wikipedia tiếng Việt

Bài viết này là một bài mồ côi vì không có bài viết khác liên kết đến nó. Vui lòng tạo liên kết đến bài này từ các bài viết liên quan; có thể thử dùng công cụ tìm liên kết. (tháng 8 2020)

Colubrina asiatica
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Rosales
Họ (familia) Rhamnaceae
Chi (genus) Colubrina
Loài (species) C. asiatica
Danh pháp hai phần
Colubrina asiatica
(L.) Brongn., 1827
Có thể bạn quan tâm đến:   Fragaria nilgerrensis Schltdl. ex J.Gay | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Colubrina asiatica là một loài thực vật có hoa trong họ Táo. Loài này được (L.) Brongn. mô tả khoa học đầu tiên năm 1827.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Colubrina asiatica. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bài viết họ Táo này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

Chi tiết thông tin cho Colubrina asiatica – Wikipedia tiếng Việt…

Mucuna birdwoodiana Tutch- công dụng Huyết phong Đằng | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam

 Michelia champaca L.    Garcinia tinctoria (DC.) W.F. Wight   ấn lân  Dây lá bạc, Cryptolepis sinensis (Lour.) Merr   áo cộc  Liriodendron chinense Sarg.   Ba bét  Bạch đàn, Ba bét nhiều hoa, Mallotus floribundus (Blume) Muell. – Arg.   Ba dày *  Hồ da xoan, Hoya obovata Decne var. kerrii (Craib) Cost.  
Bồ cu vẽ * Sâu vẽ, Cứt cu, Cù đề, Bạch địa dương, Đỏ đọt, Dé bụi, Mạy
hồ vài (Tày), Rỡ liêu (Kho), Loong tơ uý (Kdong), Co mạy chỉa, Co khí
lệch (Thái).  Breynia fruticosa (L.) Hook. f.   Bông bạc * Bạc đầu đỏ, Bạch đầu đại mộc  Vernonia arborea Ham.   Cà mà vòi to  Buxus latistyla Gagnep.   Cau rừng(Cau dại, Cau chuột ba vì, Sơn binh lang, Cau núi, Mạy làng đông (Tày))  Pơ mảng (Kho), Pinanga baviensis Mag.   Cốc kèn leo  Derris scandens ( Roxb. ) Benth.   Cọc vàng  Lumnitzera racemosa Willd.   Cơm nguội xan  Ardisia virens Kurz   Cúc vạn thọ * Hoàng cúc hoa, Khổng tước thảo  Tagetes erecta L.   Dà đỏ Dà vôi  Ceriops tagal (Perr.) C.B. Rob.   Dâm bụt hoa nhỏ * Bụp giàng xay, Hoa tai  Malvaviscus arboreus Cav.   Gioi *  Syzygium jambos (L.) Alston   Gối tròn  Celastrus orbiculatus Thunb.   Hoàng kỳ * Co nấm mò (Thái)  Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge   Tinh tiết  Stachyurus chinensis Franch.   Toả dương * ( Dó đất hình cầu )  Balanophora latisepala (V. Tiegh.) Lec.   Trắc lải  Dalbergia yunnanensis Franch.   Trôm hoe  Sterculia pexa Pierre   Xích thược  Paeonia veitchii Lynch. var. beresowskii Schiff.   Xuân hoa đỏ  Pseuderanthemum carruthersii (Seem.) Guill. var. atropurpurreum (Bull.) Fosberg  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  ắc ó *  Ô rô, Acanthus integrifolius T. Anders.  ắc ó * Ô rô  Acanthus integrifolius T. Anders.  ác ti sô *  Cynara scolymus L. …

Chi tiết thông tin cho Mucuna birdwoodiana Tutch- công dụng Huyết phong Đằng | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam…

Ardisia maclurei Merr- công dụng Cơm nguội lông | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam

 Michelia champaca L.    Garcinia tinctoria (DC.) W.F. Wight   ấn lân  Dây lá bạc, Cryptolepis sinensis (Lour.) Merr   áo cộc  Liriodendron chinense Sarg.   Ba bét  Bạch đàn, Ba bét nhiều hoa, Mallotus floribundus (Blume) Muell. – Arg.   Ba dày *  Hồ da xoan, Hoya obovata Decne var. kerrii (Craib) Cost.  
Bồ cu vẽ * Sâu vẽ, Cứt cu, Cù đề, Bạch địa dương, Đỏ đọt, Dé bụi, Mạy
hồ vài (Tày), Rỡ liêu (Kho), Loong tơ uý (Kdong), Co mạy chỉa, Co khí
lệch (Thái).  Breynia fruticosa (L.) Hook. f.   Bông bạc * Bạc đầu đỏ, Bạch đầu đại mộc  Vernonia arborea Ham.   Cà mà vòi to  Buxus latistyla Gagnep.   Cau rừng(Cau dại, Cau chuột ba vì, Sơn binh lang, Cau núi, Mạy làng đông (Tày))  Pơ mảng (Kho), Pinanga baviensis Mag.   Cốc kèn leo  Derris scandens ( Roxb. ) Benth.   Cọc vàng  Lumnitzera racemosa Willd.   Cơm nguội xan  Ardisia virens Kurz   Cúc vạn thọ * Hoàng cúc hoa, Khổng tước thảo  Tagetes erecta L.   Dà đỏ Dà vôi  Ceriops tagal (Perr.) C.B. Rob.   Dâm bụt hoa nhỏ * Bụp giàng xay, Hoa tai  Malvaviscus arboreus Cav.   Gioi *  Syzygium jambos (L.) Alston   Gối tròn  Celastrus orbiculatus Thunb.   Hoàng kỳ * Co nấm mò (Thái)  Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge   Tinh tiết  Stachyurus chinensis Franch.   Toả dương * ( Dó đất hình cầu )  Balanophora latisepala (V. Tiegh.) Lec.   Trắc lải  Dalbergia yunnanensis Franch.   Trôm hoe  Sterculia pexa Pierre   Xích thược  Paeonia veitchii Lynch. var. beresowskii Schiff.   Xuân hoa đỏ  Pseuderanthemum carruthersii (Seem.) Guill. var. atropurpurreum (Bull.) Fosberg  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  ắc ó *  Ô rô, Acanthus integrifolius T. Anders.  ắc ó * Ô rô  Acanthus integrifolius T. Anders.  ác ti sô *  Cynara scolymus L. …

Chi tiết thông tin cho Ardisia maclurei Merr- công dụng Cơm nguội lông | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam…

động thực vật việt nam

A KÊ Blighia sapida Koenig A KÊ Blighia sapida Koenig A tràng Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl. A tràng Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl. ắc ó * Ô rô, Acanthus integrifolius T. Anders. ắc ó * Ô rô Acanthus integrifolius T. Anders. ác ti sô * Cynara scolymus L. ác ti sô * Cynara scolymus L. Ai lan nhän Malaxis acuminata D.Don Ai lan nhọn Malaxis acuminata D.Don Âm địa nhung Botrychium daucifolium Wall. ex Hook. et Gew. Âm địa nhung Botrychium daucifolium Wall. ex Hook. et Gew. âm địa quyết * Botrychium ternatum (Thunb.) Sw. âm địa quyết * Botrychium ternatum (Thunb.) Sw. Ami gai * Ammi visnaga (L.) Lam. Ami gai * Ammi visnaga (L.) Lam. ẩn dật Chirita anachoreta Hance ẩn dật Chirita anachoreta Hance An điền bốn cạnh Hedyotis tetragularia (Korth.) Walp. An điền bốn cạnh Hedyotis tetragularia (Korth.) Walp. An điền leo Hedyotis scandens Roxb. An điền leo Hedyotis scandens Roxb. ấn lân Dây lá bạc Cryptolepis sinensis (Lour.) Merr. An tiên cao Tô hạp lá tim, Tô hạp cao, Altingia exelsa Nor. An tiên cao Tô hạp lá tim, Tô hạp cao. Altingia exelsa Nor. An tiên Trung quốc Altingia chinensis (Champ.) Oliv. ex Hance An tiên Trung quốc Altingia chinensis (Champ.) Oliv. ex Hance An tức Alniphyllum fortunei Perkins An tức Alniphyllum fortunei Perkins Anh đào Prunus cerasoides D. Don Anh đào Prunus cerasoides D. Don ánh lệ lá rộng  AINSLIAEA latifolia (D.Don) Sch.-Bip. ánh lệ lá rộng AINSLIAEA latifolia (D.Don) Sch.-Bip. ánh lệ thanh * Thố nhĩ phong, AINSLIAEA elegans Hemsl. ánh lệ thanh * Thố nhĩ phong AINSLIAEA elegans Hemsl. áo cộc Liriodendron chinense Sarg. áp nhĩ cần * Cryptotaenia japonica Hassk. áp nhĩ cần *  Cryptotaenia japonica Hassk. Ba bét Bạch đàn, Ba bét nhiều hoa Mallotus floribundus (Blume) Muell. – Arg. Bá bộ * Lân chùy Lepidagathis cambodiana Benoist Ba chạc * Chè đắng, Chè cỏ, Dầu dấu, Hủ nậm, Thùa kheo, Bí ái đực, Chãng bax, Chung chơ lui (Bana), Ba gạc tắm ghẻ, Bẩu khôm, Lạc toọc (Tày), Co sam véng (Thái), Euodia lepta (Spreng.) Merr. Ba c…

Chi tiết thông tin cho động thực vật việt nam…

.

Ngoài xem những thông tin về chủ đề Colubrina asiatica (L.) Brongn – Cách dùng cây kheo này. Bạn có thể xem thêm nhiều chủ đề liên quan đến dược liệu khác như Tra cứu dược liệu

Vậy là chúng tôi đã cập nhật những thông tin mới nhất nhất, được đánh giá cao nhất về Colubrina asiatica (L.) Brongn – Cách dùng cây kheo trong thời gian qua, hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Bạn có thể vào mục các bài thuốc đông y từ những dược liệu quý trong việc phòng & chữa bệnh mọc tự nhiên ngay trong vườn nhà mà đôi khi chúng ta không hay biết.