Dichrocephala benthamii C.B. Clarke có phải là thông tin bạn đang quan tâm tìm hiểu? Website duoclieuvietnam.org sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về Dichrocephala benthamii C.B. Clarke trong bài viết này nhé!

Video: Promising Medicinal Tree for Bleeding Piles- Pankaj Oudhia’s Ethnobotanical Surveys-1838

Có thể bạn quan tâm đến:   Amomum xanthioides Wall- công dụng Sa nhân ké | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Bạn đang xem video Promising Medicinal Tree for Bleeding Piles- Pankaj Oudhia’s Ethnobotanical Surveys-1838 được cập nhật từ kênh Pankaj Oudhia từ ngày 2012-07-24 với mô tả như dưới đây.

Pankaj Oudhia’s Ethnobotanical Surveys in India during rainy season 2012.
Medicinal Plants of India with reference to Healing Flora of Andhra Pradesh, Assam, Karnataka, Kerala, Chhattisgarh, Gujarat, Jharkhand, Madhya Pradesh, Maharashtra, Meghalaya, Sikkim, Arunachal Pradesh, Orissa, Rajasthan, Tamilnadu, Punjab, Haryana, West Bengal, Uttarakhand and Uttar Pradesh.
– This video is a part of Compilation of Pankaj Oudhia’s Research Works at Indira Gandhi Agricultural University, Raipur, India (1990-2001),

For details please visit
http://www.pankajoudhia.com
Life Saving Medicinal Plants from Pankaj Oudhia’s Medicinal Plant Database at Flickr
Oral Cancer Stage 4: When All Modern Cancer Drugs Fail. Research by Pankaj Oudhia
http://scribd.com/pankajoudhia

( Also at Scribd–Pankaj Oudhia’s series on Interesting Stories behind the Names of Plants in India. 1-100)

Compatible Herbs

Cissampelopsis ansteadii (Tad. & Jacob) C. Jeffrey & Y.L. Chen
Cissampelopsis corymbose (DC.) C. Jeffrey & Y. L. Chen
Cissampelopsis walkeri (Arn.) C. Jeffrey & Y. L. Chen
Conyza aegyptiaca (L.) Ait.
Conyza bonariensis (L.) Cronquist
Conyza japonica (Thunb.) Less.
Conyza leucantha (D.Don) Ludlow & Raven
Conyza stricta Willd.
Coreopsis grandiflora Nutt. ex Chapm.
Coreopsis tinctoria Nutt var. tinctoria
Coreopsis tinctoria Nutt var. atkinsoniana (Douglas) H. M. Parker
Cosmos caudatus Kunth
Cosmos sulphureus Cav.
Cotula australis (Sieb. ex Spreng.) Hook.f.
Crassocephalum crepidioides (Benth.) S. Moore
Cyathocline purpurea (Ham. ex D.Don) Kuntze
Dahlia coccinea Cav.
Dahlia x hortensis Guill.
Dahlia imperialis Roezel ex E. Ortgies
Dendranthema x grandiflorum (Ramat.) Kitam
Dichrocephala chrysanthemifolia (Blume) DC.
Dichrocephala integrifolia (L.f.) Kuntze
Dicoma tomentosa Cass.
Echinops echinatus Roxb.
Eclipta prostrata (L.) L.
Elephantopus scaber L.
Emilia coccinea (Sims) Sweet
Emilia javanica (Burm.f.) C. Robinson
Emilia ramulosa Gamble
Emilia scabra DC.
Emilia sonchifolia (L.) DC.
Emilia zeylanica Clarke var. zeylanica
Emilia zeylanica Clarke var. paludosa Gamble
Epaltes divaricata (L.) Cass.
Epaltes pygmaea DC.
Erigeron alpinus L. var. wightii (DC.) Hook.f.
Erigeron canadensis L.
Erigeron karvinskianus DC.
Erigeron multiradiatus (DC.) C. B. Clarke
Erigeron sublyratus DC.
Eupatorium ianthinum Hemsl.
Eupatorium repandum Willd.
Filago arvensis L.
Flaveria contrayerba Pers.
Flaveria trinervia (Spreng.) C. Mohr
Gaillardia x grandiflora Hort. ex Van Houtte
Gaillardia pulchella Foug.
Galinsoga parviflora Cav.
Galinsoga quadriradiata Ruiz. & Pavon
Gamochaeta coarctata (Willd.) M. Kerguelen
Gamochaeta pensylvanica (Willd.) Cavrera
Gamochaeta purpurea (L.) Cavrera
Gazania linearis (Thunb.)
Gerbera jamesonii Bolus ex Hook.f.
Glossocardia bosvallea (L.f.) DC.
Glossogyne bidens (Retz.) Alston
Gnaphalium hypoleucum DC.
Gnaphalium luteo-album L. subsp. luteo-album
Gnaphalium luteo-album L. subsp. affine (D. Don.) Koster
Gnaphalium polycaulon Pers.
Goniocaulon indicum (Klein ex Willd.) Clarke
Grangea maderaspatana (L.) Poir.
Guizotia abyssinica (L.f.) Cass.
Gynura aurantiaca (Blume) DC.
Gynura bicolor (Willd.) DC.
Gynura lycopersicifolia DC.
Gynura nitida DC.
Gynura pseudo-china (L.) DC.
Gynura travancorica W.W. Smith
Helianthus annus L.
Helianthus debilis Nutt.
Helianthus tuberosus L.
Helichrysum buddleioides DC.
Helichrysum perlanigerum Gamble
Helichrysum wightii Clarke ex Hook.f.

Có thể bạn quan tâm đến:   Công dụng, cách dùng Chìa vôi | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Một số thông tin dưới đây về Dichrocephala benthamii C.B. Clarke:

Dichrocephala benthamii C.B.Clarke- công dụng Cúc mắt cá nhỏ

Dichrocephala benthamii C.B. Clarke có tên tiếng Việt là Cúc mắt cá nhỏ, Cúc dùi trống. Cây được phân bố ở các vùng Lào Cai (Sa Pa), Hà Giang. Cây mọc tự nhiên ở chân núi, ven suối, ruộng ẩm. Cây thuốc thường dùng chữa viêm gan, trẻ em tiêu hoá kém, mắt quáng gà; dùng ngoài chữa mụn nhọt, lở ngứa, trẻ em tưa lưỡi (cả cây).

Cúc mắt cá nhỏ (Dichrocephala benthamii C.B. Clarke)

Tên Tiếng Việt: Cúc mắt cá nhỏ

Tên khác: Cúc dùi trống

Tên khoa học: Dichrocephala benthamii C.B. Clarke

Họ thực vật: Họ Cúc (Asteraceae)

Công dụng: Chữa viêm gan, trẻ em tiêu hoá kém, mắt quáng gà; dùng ngoài chữa mụn nhọt, lở ngứa, trẻ em tưa lưỡi (cả cây).

Phân bố: Lao Cai (Sa Pa), Hà Giang. Cây mọc tự nhiên ở chân núi, ven suối, ruộng ẩm.

Có thể bạn quan tâm đến:   Zanthoxylum scabrum Guillaum- công dụng Dây khắc dung | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Mùa hoa quả: III-V; 6-8

Chi tiết thông tin cho Dichrocephala benthamii C.B.Clarke- công dụng Cúc mắt cá nhỏ…

Cây dược liệu cây Cúc mắt cá nhỏ, Lưỡng sắc Bentham – Dichrocephala benthamii C.B. Clarke | Y Dược Học Việt Nam

Theo y học cổ truyền, Cúc mắt cá nhỏ Có tác dụng thanh nhiệt giải độc. Ở Vân Nam (Trung Quốc), cây được dùng trị viêm gan, trẻ em tiêu hoá không bình thường, mắt quáng gà và dùng ngoài trị mụn nhọt lở ngứa, trẻ em lở miệng trắng.

Thông tin mô tả cây dược liệu Cúc mắt cá nhỏ

Cúc mắt cá nhỏ, Lưỡng sắc Bentham – Dichrocephala benthamii C.B. Clarke, thuộc họ Cúc – Asteraceae.

Mô tả: Cây thảo sống hàng năm, gốc to mang nhiều thân dài 30-40cm, có lông mềm. Lá không cuống, phiến hình đàn, dài 3-6cm, rộng 2-3cm, gốc có tai ôm thân, gân phụ 3-4 cặp. Chùm hoa ở ngọn mang 9-12 hoa đầu. Hoa đầu hình bán cầu, bao chung trải ra; hoa rất nhỏ, vòng hoa ngoài cái, hoa ở giữa lưỡng tính. Quả bế dẹp dẹp, cao 1mm, không có mào lông.

Bộ phận dùng: Toàn cây – Herba Dichrocephalae Benthami

Nơi sống và thu hái: Loài của Nam Trung Quốc và Bắc Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc từ cùng cao Sapa tỉnh Lào Cai tới vùng thấp, trên các bãi cát ở Hà Nội.

Tính vị, tác dụng: Có tác dụng thanh nhiệt giải độc.

Công dụng, chỉ định và phối hợp: Ở Vân Nam (Trung Quốc), cây được dùng trị viêm gan, trẻ em tiêu hoá không bình thường, mắt quáng gà và dùng ngoài trị mụn nhọt lở ngứa, trẻ em lở miệng trắng.

Chi tiết thông tin cho Cây dược liệu cây Cúc mắt cá nhỏ, Lưỡng sắc Bentham – Dichrocephala benthamii C.B. Clarke | Y Dược Học Việt Nam…

Cúc mắt cá nhỏ - Cây Thuốc Nam Quanh Ta

Dichrocephala benthamii | Wikiwand

Dichrocephala benthamii
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Asterales
Họ (familia) Asteraceae
Chi (genus) Dichrocephala
Loài (species) D. benthamii
Danh pháp hai phần
Dichrocephala benthamii
C.B.Clarke, 1876

Dichrocephala benthamii là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được C.B.Clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1876.[1]

Chú thích

  1. ^ The Plant List (2010). Dichrocephala benthamii. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2013.

Liên kết ngoài

Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện truyền tải về Dichrocephala benthamii.
Wikispecies có thông tin sinh học về Dichrocephala benthamii

Chi tiết thông tin cho Dichrocephala benthamii | Wikiwand…

Sinapyl alcohol derivatives from the lipo-soluble part of Dichrocephala benthamii C. B. Clarke – PubMed

Cúc mắt cá nhỏ – Cây Thuốc Nam Quanh Ta

Cây Cúc mắt cá nhỏ. Tên khoa học: Dichrocephala benthamii C.B. Clarke (Nguồn ảnh: Internet)

Cúc mắt cá nhỏ

Cúc mắt cá nhỏ, Lưỡng sắc Bentham – Dichrocephala benthamii C.B. Clarke, thuộc họ Cúc – Asteraceae.

Mô tả: Cây thảo sống hàng năm, gốc to mang nhiều thân dài 30-40cm, có lông mềm. Lá không cuống, phiến hình đàn, dài 3-6cm, rộng 2-3cm, gốc có tai ôm thân, gân phụ 3-4 cặp. Chùm hoa ở ngọn mang 9-12 hoa đầu. Hoa đầu hình bán cầu, bao chung trải ra; hoa rất nhỏ, vòng hoa ngoài cái, hoa ở giữa lưỡng tính. Quả bế dẹp dẹp, cao 1mm, không có mào lông.

Bộ phận dùng: Toàn cây – Herba Dichrocephalae Benthami

Nơi sống và thu hái: Loài của Nam Trung Quốc và Bắc Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc từ cùng cao Sapa tỉnh Lào Cai tới vùng thấp, trên các bãi cát ở Hà Nội.

Tính vị, tác dụng: Có tác dụng thanh nhiệt giải độc.

Công dụng, chỉ định và phối hợp: Ở Vân Nam (Trung Quốc), cây được dùng trị viêm gan, trẻ em tiêu hoá không bình thường, mắt quáng gà và dùng ngoài trị mụn nhọt lở ngứa, trẻ em lở miệng trắng.

Nguồn tham khảo: Tuyển tập 3033 cây thuốc đông y – Tuệ Tĩnh

Bài viết trên cung cấp những thông tin cơ bản về cây Cúc mắt cá nhỏ. Bạn đọc có thể tham khảo để điều chỉnh chế độ dinh dưỡng và cải thiện sức khỏe.

Lưu Ý

Không nên dựa vào để tự chữa bệnh do liều lượng và đặc tính thuốc có thể thay đổi tùy vào thể trạng của mỗi người.

Nếu có thắc mắc về liều lượng và các bài thuốc từ Cúc mắt cá nhỏ, bạn nên trao đổi trực tiếp với bác sĩ chuyên khoa y học cổ truyền.


Từ Khóa:

Cúc mắt cá nhỏ || Cây Cúc mắt cá nhỏ || Dichrocephala benthamii C.B. Clarke || Tác dụng của cây Cúc mắt cá nhỏ || Tìm hiểu về cây Cúc mắt cá nhỏ || Cây thuốc || Thuốc nam || Cây Thuốc nam || Cây cỏ thuốc quý || Cây dược liệu || Cây thuốc đông y || Cây thuốc quanh ta || Tra cứu cây thuốc nam || Tra cứu dược liệu…

Chi tiết thông tin cho Cúc mắt cá nhỏ – Cây Thuốc Nam Quanh Ta…

Từ khóa người dùng tìm kiếm liên quan đến chủ đề Dichrocephala benthamii C.B. Clarke

Medicinal Plant Database, Medicinal Plants of India, Ethnopharmacology, Flora and Fauna, Unani Medicines, Pankaj Oudhia, Ethnobotanical surveys, Healing Herbs, Jungle ki Jadi Butiyan, Indigenous Botanicals, Ayurvedic miracles, Baigas, Vaidyas, Life saving Medicines, Chhattisgarh Biodiversity, Madhuca indica, Mahua, Bleeding Piles, Bawasir, Khooni Bavasir, Haemorrhoids, Healing leaves and bark

.

Ngoài xem những thông tin về chủ đề Dichrocephala benthamii C.B. Clarke này. Bạn có thể xem thêm nhiều chủ đề liên quan đến dược liệu khác như Tra cứu dược liệu

Vậy là chúng tôi đã cập nhật những thông tin mới nhất nhất, được đánh giá cao nhất về Dichrocephala benthamii C.B. Clarke trong thời gian qua, hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Bạn có thể vào mục các bài thuốc đông y từ những dược liệu quý trong việc phòng & chữa bệnh mọc tự nhiên ngay trong vườn nhà mà đôi khi chúng ta không hay biết.