Illigera celebica Miq- công dụng Lưỡi chó lá to có phải là thông tin bạn đang quan tâm tìm hiểu? Website duoclieuvietnam.org sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về Illigera celebica Miq- công dụng Lưỡi chó lá to trong bài viết này nhé!

Một số thông tin dưới đây về Illigera celebica Miq- công dụng Lưỡi chó lá to:

Illigera celebica Miq- công dụng Lưỡi chó lá to

Tên tiếng Việt: Lưỡi chó lá to, Vót ét (dây), Vọt ét

Tên khoa học: Illigera celebica Miq. – I. platyandra Dunn.

Họ thực vật: Hernandiaceae

Công dụng: Phong tê thấp, bại liệt, đòn ngã (Rễ, thân).

Phân bố: Lào Cai, Hà Giang, Cao Bằng, Phú Thọ, Hà Nội, Quảng Trị, Đà Nẵng, Lâm Đồng. Cây mọc tự nhiên rải rác trong rừng thưa, rừng còi, trảng cây bụi, ở độ cao 300- 1500 m.

Mùa hoa quả: 9-10

Chi tiết thông tin cho Illigera celebica Miq- công dụng Lưỡi chó lá to…

Illigera celebica – Wikipedia tiếng Việt

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Illigera celebica
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Magnoliidae
Bộ (ordo) Laurales
Họ (familia) Hernandiaceae
Chi (genus) Illigera
Loài (species) I. celebica
Danh pháp hai phần
Illigera celebica
Miq., 1866

Illigera celebica là một loài thực vật có hoa trong họ Hernandiaceae. Loài này được Miq. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1866.[1]

Có thể bạn quan tâm đến:   Pluchea indica (L.) Less- công dụng Cúc tần | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Illigera celebica. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi tiết thông tin cho Illigera celebica – Wikipedia tiếng Việt…

Danh Sách Cây Thuốc Nam Ở Ba Vì – Thuốc Nam Triệu Hòa Chính Hiệu

NGƯỜI BIÊN SOẠN: PGS.TS. TRẦN VĂN ƠN – TRƯỜNG ĐH DƯỢC HÀ NỘI

Với sự giúp đỡ đặc biệt của Lương Y Triệu Thị Hòa

TT TÊN TIẾNG DAO TÊN THƯỜNG DÙNG TÊN KHOA HỌC HỌ CHỮA BỆNH/CHỨNG
1 Kèn muồng chậu (Lau đá) (KB) Poac. Chảy máu cam
2 Đìa sèng sa Ba chạc Euodia lepta (Spreng) Merr. Ruta. Ngứa ngáy
3 (Thóc lép) Ba chẽ Dendrolobium triangulare (Retz.) Schindl. Faba. Sỏi thận
4 Pù tạu Ba đậu Croton tiglium L. Euph. Độc
5 (Ba gạc) Ba gạc bốn lá Rauvolfia tetraphylla L. Apoc. Ghẻ ngứa
6 Gàm chụa Ba gạc vòng Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill. Apoc. Đau bụng, kiết lỵ, nhiễm trùng
7 Mùi d’hây đòi Bách bộ Stemona tuberosa Lour. Stem. Nhiễm trùng ngoài da
8 (Bạch đàn) Bạch đàn Eucalyptus spp. Myrt. Cảm cúm
9 Mìa ìm tẳng Bạch đầu ông nhỏ Vernonia patula (Dryand.) Merr. Aste. Phòng bệnh tái phát
10 Puồng ton Bạch đầu ông tro Vernonia cinerea (L.) Less. Aste. Đái rắt, phụ nữ sau đẻ
11 Mìa bua’ Bạch hạc Rhinacanthus nasutus (L.) Kurz. Acan. Hắc lào
12 (Bạch hoa xà) Bạch hoa xà Plumbago zeylanica L. Plum. Hắc lào
13 Đìu pong m’hây Bạch tu Tích lan Naravelia zeylanica (L.) DC. Ranu. Phong tê thấp
14 Đièng đang Bách xanh Calocedrus macrolepis Kurz Cupr. Chữa bách bệnh
15 Đìa chụt nh’ha Bàn tay ma Heliciopsis lobata (Merr.) Sleumer Prot. Đái đỏ, đuổi bệnh ra ngoài trong bài thuốc
16 (Bát giác liên) Bát giác liên Podophyllum tonkinense Gagnep. Berb. Rắn cắn
17 Sìa pheng Bẩy lá một hoa Paris polyphylla Smith Tril. Hen, rắn cắn
18 Miền đìa chay’ Bìm trắng Ipomoea alba L. Conv. Giải độc (thuốc giải)
19 Đìa đòi pẹ Bình vôi Stephania rotunda Lour. Meni. Hắc lào
20 Đièng tòn kia’ Bổ béo đen Goniothalamus vietnamensis Ban Anno. Hậu sản, đường ruột, bổ
21 (Nhân trần) Bồ bồ Adenosma indianum (Lour.) Merr. Scro. Hậu sản, vàng da
22 Pít peo Bọ chó Buddleja asiatica Lour. Budd. Hen
23 Lày may im Bồ công anh Sonchus sp. Aste. Vàng da
24 Đièng cam kềm Bồ cu vẽ Breynia fruticosa (L.) Hook.f. Euph. Đau dạ dầy
25 M’hầy chuổi Bồ khai Erythropalum scandens Blume Olac. Đau khớp, đau đầu
26 Lày gồ meng Bọ mẩy Clerodendrum cyrtophyllum Turcz. Verb. Vết thương chém, đứt
27 Quyền diêm Bồng bồng Dracaena angustifolia Roxb. Drac. Đái vàng
28 Nhài muộn Bòng bong dẻo Lygodium flexuosum (L.) Sw. Lygo. Sa dạ con
29 Nhài muộn Bòng bong Nhật Lygodium japonicum Thunb. Lygo. Trĩ
30 Chày nhày khốc Gừng đen Distichoclamys sp. Zing. Phong tê thấp
31 Nàng chìa điẻng Bỏng nổ Flueggea virosa (Roxb. ex Willd.) Voigt. Euph. Đau xương
32 Cù chiếp ha Bóng nước Impatiens balsamina L. Bals. Sỏi thận, khó đẻ
33 Lồ lào n’hông Bọt ếch Glochidion eriocarpum Champ. Euph. Phong tê thấp
34 Dào bay Bù liêu Cửu long Bousigonia mekongensis Pierre Apoc. Phong tê, bại liệt
35 Lày mộng ton Bứa Garcinia oblongifolia Benth ex Champ. Clus. Chốc đầu, đau người
36 Dặt n’ha điẻng Bùi Ilex sp.3 Aqui. Ho nhiều (ho lao)
37 Đièng đập hô Bùi Gò-dăm Ilex godajam Colebr. Aqui. Ho, hen
38 Đièng đập pên Bùi tán Ilex umbellulata (Wall.) Loesen. Aqui. Đại tràng, lao, Hậu sản
39 Cà đạt pẹ Bùng bục Mallotus apelta Muell.-Arg. Euph. Vàng da
40 Tồng pèng bua’ Bùng bục Mallotus barbatus Muell.-Arg. Euph. Nhiễm trùng
41 Mù phộc Bưởi Citrus grandis (L.) Osbeck Ruta. Cảm cúm
42 Chà kỉnh m’hây Bướm bạc Cam pu chia Mussaenda cambodiana Pierre Rubi. Đái vàng, đái buốt, đau đầu
43 Quề ghim’ Cà dử Solanum ferox L. Sola. Cam mũi trẻ em
44 Lày mò đẹ kềm Cà hai hoa Lycianthes biflorum (Lour.) Bitter Sola. Vàng da
45 D’hìa in Cà hôi Solanum erianthum D.Don Sola. Trĩ
46 Quề g’him’ Cà pháo Solanum torvum Swartz. Sola. Đái vàng
47 Vìa vièng ẩm Cách Chevalier Premna chevalieri P. Dop. Verb. Ngứa, phù thận, đái đục, đường ruột, ho
48 Cù biệt Cách thư Fissistigma sp.2 Anno. Phong tê thấp
49 Tầm cù biệt Cách thư Petelot Fissistigma petelotii Merr. Anno. Hậu sản, phong tê thấp, đường ruột
50 Cù biệt ton Cách thư Thorel Fissistigma thorellii (Finet et Gagnep.) Merr. Anno. Thuốc mát, phong tê thấp, hậu sản
51 Hồng làm Cẩm Peristrophe bivalvis (L.) Merr. Acan. Chân tay đau nhức, bị chém
52 (Khúc khắc) Cậm cang xuyên lá Smilax perfoliata Lour. Smil. Đường ruột
53 Phàm sất Cẩm địa la Kaempferia rotunda (L.) Mansf. Zing. Đau bụng, ỉa chảy
54 (Cam thảo đất) Cam thảo đất Scoparia dulcis L. Scro. Ho
55 (Càm sao’ mia’) Cam thảo dây Abrus precatorius L. Faba. Ho
56 (Quanh châu) Canh châu Sageretia theezans (L.) Brongn Rham. Đau bụng
57 Hà chậu ton Cao cẳng Ophiopogon reptans Hook.f. Conv. Ho
58 Hà chậu tầm nòm Cao cẳng lá to Ophiopogon latifolius Rodr. Conv. Ho
59 Đièng ghim’ Cáp hoa lông Capparis pubiflora DC. Capp. Phong tê thấp
60 Pằn loòng Cau Areca catechu L. Arec. Đau răng, phụ nữ băng huyết
61 Cà béo Câu đằng Uncaria rhynchophylla (Miq.) Miq. ex Havil Rubi. Trĩ
62 Cà béo Câu đằng Uncaria sp.1 Rubi. Đường ruột kém
63 Sặt tồng m’hây Chặc chìu Tetracera scandens (L.) Merr. Dille. Đường ruột
64 Đièng vièng Chàm nhuộm Wrightia tinctoria R.Br. Apoc. Đái vàng
65 Gàm kềm Chàm rừng Strobilanthes cystolithiger Lindl. Acan. Đau bụng
66 Hùng tỉa gàm sli’ Chàm tía Strobilanthes pateriformis Lindl. Acan. Đau bụng
67 Hùng tỉa gàm sli’ Chàm tía Strobilanthes sp.2 Acan. Đau bụng
68 Dật n’ha’ điẻng Chẩn Microdesmis casearifolia Planch. ex Hook. Panda. Ho
69 (Chân chim) Chân chim Schefflera sp.1 Aral. Phong tê thấp
70 (Chân chim) Chân chim Schefflera sp.2 Aral. Phong tê thấp
71 (Chân chim) Chân chim Schefflera sp.3 Aral. Phong tê thấp
72 (Chân chim) Chân chim Schefflera sp.4 Aral. Phong tê thấp
73 (Chân chim) Chân chim Schefflera sp.5 Aral. Phong tê thấp
74 Đièng tây’ m’hây Chân chim Schefflera delavayi (Fr.) Harms. Aral. Phong tê thấp
75 Đièng tây’ m’hây Chân chim ít hoa Schefflera leucantha R.Vig. Aral. Phong tê thấp, kém ngủ
76 Sằm chụ bẻng Chân danh đỏ Euonymus rubescens Pit. Cela. Nhiễm trùng (ăn vào xương)
77 (Chanh) Chanh Citrus limonia Osbeck Ruta. Cảm cúm
78 (Nhuối ruồi) Chè hàng rào Acalypha siamensis Oliv. ex Gagnep. Euph. Nóng về đêm
79 Khổ im điẻng Chè rừng hoa vàng Camellia flava (Pitard) Sealy Thea. Cam trẻ em (gầy mòn)
80 Sầm sài lìn Chè vằng Jasminum subtriplinerve Bl. Olea. Hậu sản
81 Tầm sliền biệt Chỉ thiên Elephantopus scaber L. Aste. Đái vàng
82 Tầm sliền biệt ton Chỉ thiên giả Pseudo-elephantopus spicatus (Aublet) Rohr. Aste. Đái vàng
83 Tầm sliền biệt l’hô Chỉ thiên mềm Elephantopus mollis H.B. et Kunth. Aste. Sốt cao (đan giật do nóng)
84 (Chìa vôi) Chìa vôi Cissus triloba (Lour.) Merr. Vita. Phong tê thấp
85 Tồ nhuẩy mia’ Chỏ đẻ răng cưa Phyllanthus urinaria L. Euph. Cam trẻ em, nhiễm trùng
86 Hầu gài ghim’ Chóc gai Lasia spinosa (L.) Thw. Arac. Phong tê thấp
87 Lồ lào piều xuây Chòi mòi Antidesma ghaesembilla Gaertn. Euph. Đau xương, khớp, phong, đường ruột
88 Lồ lào han Chòi mòi bắc bộ Antidesma tonkinense Gagn. Euph. Phong tê thấp
89 Lồ lào nhạu Chòi mòi Hải Nam Antidesma hainanense Merr. Euph. Phong tê thấp, đau xương
90 Lồ lào bỉa Chòi mòi nhọn Antidesma bunius Spreng Euph. Phong tê thấp
91 Cầm chao mia’ Chua me lá me Biophytum sensitivum (Lour.) DC. Oxal. Hen, nóng trong người
92 Lày mòng sui Chua ngút Embelia ribes Burm.f. Myrs. Lở loét, đái rắt
93 Nhầm chìu kềm sli’ Chuối rừng hoa đỏ Musa coccinea Andr. Musa. Đau bụng đi ngoài
94 Tùng gày chặt Cỏ bạc đầu Kyllinga nemoralis (Forst. et Forst. f.) Dandy ex Hutch. Cype. Ho lao, đái vàng
95 Chà ngeng Cổ bình Tadehagi triquetrum (L.) H.Ohashi Faba. Sỏi thận
96 Phàm mà sliết Cỏ bướm tím Torenia violacea (Azaola ex Blanco) Pennell Scro. Nhiễm trùng, mụn nhọt trẻ em
97 (Cỏ chạy) Cỏ chạy Phyla nodiflora (L.) Greene Verb. Phong tê thấp
98 Làu lô ton Cỏ lá tre Lophatherum gracile Brongn. Poac. Ho nhiều
99 (Chó đẻ) Cỏ lào Eupatorium odoratum L. Aste. Ăn không tiêu
100 (Cỏ may) Cỏ may Chrysopogon aciculatus (Retz.) Trin. Poac. Đái vàng
101 Cùng càng điẻng Cọ nọt Ficus semicordata Buch.-Ham ex J.E.Sm. Mora. Nấu cao (nhiều cao)
102 Mìa chuổi n’ha Cỏ roi ngựa Verbena officinalis L. Verb. Cam mũi trẻ em (đỏ mũi)
103 Phàn nhỏ mia’ Cỏ sữa Euphorbia hirta L. Euph. ít sữa, mất sữa
104 Mìa đao’ Cỏ tai hùm Conyza canadensis (L.) Cronq. Aste. Lang ben
105 Pặt thấp Cỏ tháp bút Equisetum diffusum D.Don Equi. Trĩ, vàng da, đái vàng
106 (Đuôi lươn) Cô tòng đuôi lươn Codiaeum variegatum (L.) Blume var. pictum Muell.-Arg. Euph. Viêm nhiễm
107 Gan Cỏ tranh Imperata cylindrica (L.) P.Beauv Poac. Đái rắt, đái vàng
108 Kèng pầy lẹng Cỏ xước Achyranthes aspera L. Amar. Phong tê thấp, đại tràng, nhiễm trùng
109 Kèng pầy lẹng ton Cỏ xước bông đỏ Cyathula prostrata (L.) Blume Amar. Ngứa do sâu róm gây ra
110 (Sâm nam) Cóc kèn bìa Derris marginata Benth. Faba. Phong tê thấp, bổ, được nhiều cao
111 Kèn chần chẩn Cối xay Abutilon indicum (L.) Sweet Malv. Thuốc mát, đái vàng, đái rắt
112 Chiềm dày mau Cơm cháy Sambucus javanica Reinw. ex Blume Capr. Phong tê thấp
113 Cầm chinh kia’ Cơm nắm Kadsura coccinea (Lem.) A.C. Smith Schiz. Khoẻ người, Phong tê thấp
114 (Cơm nếp) Cơm nếp Strobilanthes tonkinensis Lindl. Acan. Ăn không tiêu
115 Phào điẻng vièng ton Cơm ninh Pothos repens (Lour.) Druce Arac. Đái ra máu
116 D’hìa cầm chay’ Cơm rượu Glycosmis pentaphylla (Retz.) Correa Ruta. Phù (do gió)
117 (Chánh chỏ) Cơm rượu quả xanh Glycosmis cyanocarpa (Bl.) Spr. Ruta. Đau bụng, ho, rắn cắn, bướu cổ
118 Pò o điẻng Cồng sữa Eberhardtia tonkinensis Lec. Sapo. Hậu sản
119 Vièng lìn, Cốt khí củ Reynoutria japonica Houtt. Poly. Đau bụng khan
120 Tầm kha m’hây Cốt khí dây Ventilago leiocarpa Benth. Rham. Đau lưng, khoẻ người
121 (Cốt toái bổ) Cốt toái bổ Drynaria fortunei (Kuntze) J.Smith Polyp. Hen
122 Đìa đòi sli’ Củ dòm Stephania dielsiana C.Y.Wu Meni. Đau bụng, đau dạ dầy, đau bụng kinh
123 ìn bọt ton Cúc tần Pluchea indica (L.) Less Aste. Thuốc mát, đau đầu
124 Vàng lìn vièng Cúc vạn thọ Tagetes patula L. Aste. Đau bụng khan
125 Mìa chuổi sli’ Cứt lợn Ageratum conyzoides L. Aste. Đau đầu, đau người, cảm cúm
126 Slạu Dạ cẩm Hedyotis capitellata Wall. ex G.Don var. mollis Pierre ex Pit. Rubi. Vàng da
127 Đièng nòm pho’ Dạ hợp rừng Magnolia coco (Lour.) DC. Magn. Trẻ em đan giật, hậu sản, đau bụng
128 ìn bọt Đại bi Blumea balsamifera (L.) DC. Aste. Đau đầu, cảm, phong thấp
129 Chì cô’ m’hây Đài hái Hodgsonia macrocarpa (Blume) Cogn. Cucu. Ngứa
130 Phù quẩy pièng Dâm bụt Hibiscus rosa-sinensis L. Malv. Nhọt
131 (Ngũ gia bì) Đáng chân chim Schefflera octophylla (Lour.) Hams. Aral. Phong tê thấp
132 Cù nhỏ pẹ Đảng sâm Codonopsis javanica (Bl.) Hook. Camp. Mụn nhọt tanh ngứa
133 Cù puốt m’hây Đẳng sâm Codonopsis celebica (Bl.) Thuần Camp. Đường ruột
134 Vièng lâm Dành dành Gardenia angusta (L.) Merr. Rubi. Đái vàng
135 Piều cào Đào Prunus persica (L.) Batsch. Rosa. Đan kinh giật, ghẻ
136 Phù quẩy tập Đậu chiều Cajanus cajan (L.) Mills. Faba. Phù, phong, trẻ em lên đậu
137 Mìa lậu Dâu núi Duchesnea indica (Andr.) Focke Rosa. Đái vàng, sốt nóng về đêm, nhiễm trùng
138 Chằm keng Dâu tằm Morus alba L. Mora. Sốt nóng về đêm, ho
139 Tập bầy sli’ Đậu ván đỏ Lablab purpureus (L.) Sweet ssp. purpureus Faba. Thuốc mát (sốt nóng)
140 Quà dào m’hây Dây bánh nem Bowringia callicarpa Champ. ex Benth. Faba. Phong tê thấp
141 M’hầy meng Dây bông xanh Thunbergia grandiflora (Rottl.) Roxb. Acan. Giữ thai, cam trẻ em, hậu sản
142 Cờ đùi dăt m’hây ton Dây châu đảo Perycampilus glaucus (Lam.) Merr. Meni. Đái rắt
143 Pù chặt mau Dây đau xương Tinospora sinensis (Lour.) Merr. Meni. Chân tay co quắp
144 Cùng kẹt m’hây Dây dom Melodinus sp. Apoc. Trĩ, sa dạ con, đau người
145 Cành chìn lậu Dây đòn gánh Gouania leptostachya DC. Rham. Hắc lào
146 (Dây gió) Dây gió Tinospora cordifolia (Wild.) Hook.f. et Th. Meni. Phong tê thấp
147 (Cây rô) Dây hạt bí Dischidia tonkinensis Cost. Ascl. Đái vàng
148 Pièng miên’ m’hây Dây khế Rourea minor (Gaertn.) Aubl. ssp. microphylla (H&A) Vid. Conn. Thuốc mát, phong tê thấp, hậu sản
149 Sàm chồ m’hây Dây khố rách Aristolochia sp.1 Aris. Phong tê thấp
150 Pút chuông mia’ Dây ký ninh Tinospora crispa (L.) Hook.f. et Th. Meni. Sốt rét
151 Kèn đìa độ Dây mề gà Limacia scandens Lour. Meni. Ngứa, ghẻ, ho ra máu
152 Đìa nòm then’ Địa liền Kaempferia galanga L. Zing. Đau bụng, ỉa chảy
153 Đìa nòm then’ Địa liền lá hẹp Kaempferia angustifolia Rosc. Zing. Đau bụng, ỉa chảy
154 Bùng slui Đinh hùng hoa nhỏ Gomphostemma parviflora Benth. Lami. Ngứa, thận, ho
155 (Đinh lăng) Đinh lăng Polyscias fruticosa (L.) Harms. Aral. Thuốc bổ
156 Đièng tòn phăng’ Đom đóm Alchornea trewioides (Benth.) Muell-Arg. Euph. Đái ra máu, ngứa (kim la)
157 Lày toong m’hây Đơn châu chấu Aralia armata (G.Don) Seem. Aral. Đau răng, bướu cổ
158 Đièng nòm sli’ Đơn mặt trời Excoecaria cochinchinensis Lour. var. cochinchinensis Euph.  Ngứa toàn thân, Kiết lị
159 Kèn tạy chà tầm nòm Đơn nem Maesa perarius (Lour.) Merr. Myrs. Đường ruột, Cam trẻ em
160 Kèn tạy chà ton Đơn nem Maesa sp.1 Myrs. Đường ruột, ghẻ
161 Kèn tạy chà pièng Đơn nem lá nhọn Maesa acuminatissima Merr. Myrs. Đường ruột, ghẻ
162 Lồ lào kia’ Đơn Trung Quốc Maesa sp.2 Myrs. Phong tê thấp
163 Nòm hịp Dong Phrynium placentarium (Lour.) Merr. Mara. Giải độc, giải rượu
164 Nòm hị…

Chi tiết thông tin cho Danh Sách Cây Thuốc Nam Ở Ba Vì – Thuốc Nam Triệu Hòa Chính Hiệu…

động thực vật việt nam

A KÊ Blighia sapida Koenig A KÊ Blighia sapida Koenig A tràng Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl. A tràng Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl. ắc ó * Ô rô, Acanthus integrifolius T. Anders. ắc ó * Ô rô Acanthus integrifolius T. Anders. ác ti sô * Cynara scolymus L. ác ti sô * Cynara scolymus L. Ai lan nhän Malaxis acuminata D.Don Ai lan nhọn Malaxis acuminata D.Don Âm địa nhung Botrychium daucifolium Wall. ex Hook. et Gew. Âm địa nhung Botrychium daucifolium Wall. ex Hook. et Gew. âm địa quyết * Botrychium ternatum (Thunb.) Sw. âm địa quyết * Botrychium ternatum (Thunb.) Sw. Ami gai * Ammi visnaga (L.) Lam. Ami gai * Ammi visnaga (L.) Lam. ẩn dật Chirita anachoreta Hance ẩn dật Chirita anachoreta Hance An điền bốn cạnh Hedyotis tetragularia (Korth.) Walp. An điền bốn cạnh Hedyotis tetragularia (Korth.) Walp. An điền leo Hedyotis scandens Roxb. An điền leo Hedyotis scandens Roxb. ấn lân Dây lá bạc Cryptolepis sinensis (Lour.) Merr. An tiên cao Tô hạp lá tim, Tô hạp cao, Altingia exelsa Nor. An tiên cao Tô hạp lá tim, Tô hạp cao. Altingia exelsa Nor. An tiên Trung quốc Altingia chinensis (Champ.) Oliv. ex Hance An tiên Trung quốc Altingia chinensis (Champ.) Oliv. ex Hance An tức Alniphyllum fortunei Perkins An tức Alniphyllum fortunei Perkins Anh đào Prunus cerasoides D. Don Anh đào Prunus cerasoides D. Don ánh lệ lá rộng  AINSLIAEA latifolia (D.Don) Sch.-Bip. ánh lệ lá rộng AINSLIAEA latifolia (D.Don) Sch.-Bip. ánh lệ thanh * Thố nhĩ phong, AINSLIAEA elegans Hemsl. ánh lệ thanh * Thố nhĩ phong AINSLIAEA elegans Hemsl. áo cộc Liriodendron chinense Sarg. áp nhĩ cần * Cryptotaenia japonica Hassk. áp nhĩ cần *  Cryptotaenia japonica Hassk. Ba bét Bạch đàn, Ba bét nhiều hoa Mallotus floribundus (Blume) Muell. – Arg. Bá bộ * Lân chùy Lepidagathis cambodiana Benoist Ba chạc * Chè đắng, Chè cỏ, Dầu dấu, Hủ nậm, Thùa kheo, Bí ái đực, Chãng bax, Chung chơ lui (Bana), Ba gạc tắm ghẻ, Bẩu khôm, Lạc toọc (Tày), Co sam véng (Thái), Euodia lepta (Spreng.) Merr. Ba c…

Chi tiết thông tin cho động thực vật việt nam…

.

Ngoài xem những thông tin về chủ đề Illigera celebica Miq- công dụng Lưỡi chó lá to này. Bạn có thể xem thêm nhiều chủ đề liên quan đến dược liệu khác như Tra cứu dược liệu

Vậy là chúng tôi đã cập nhật những thông tin mới nhất nhất, được đánh giá cao nhất về Illigera celebica Miq- công dụng Lưỡi chó lá to trong thời gian qua, hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Bạn có thể vào mục các bài thuốc đông y từ những dược liệu quý trong việc phòng & chữa bệnh mọc tự nhiên ngay trong vườn nhà mà đôi khi chúng ta không hay biết.