Kyllinga triceps Rottb – Cách dùng bạc đầu ba bông – Tra có phải là thông tin bạn đang quan tâm tìm hiểu? Website duoclieuvietnam.org sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về Kyllinga triceps Rottb – Cách dùng bạc đầu ba bông – Tra trong bài viết này nhé!

Một số thông tin dưới đây về Kyllinga triceps Rottb – Cách dùng bạc đầu ba bông – Tra:

Kyllinga triceps Rottb – Cách dùng bạc đầu ba bông

Tên tiếng Việt: Bạc đầu ba bông

Có thể bạn quan tâm đến:   Vitis vinifera L- công dụng của Nho, Bồ đào, Ít (Tày) | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Tên khoa học: Kyllinga triceps Rottb.

Họ thực vật: Cyperaceae

Công dụng: Chữa phong thấp đau xương, đòn ngã tổn thương (cả cây).

Phân bố: Cây mọc tự nhiên.

Mùa hoa quả: 6-12

Bình luận về bài viết

  1. ngô thị nga đã bình luận

    02/08/2020 at 11:27 chiều

    mình muốn mua cây bạc đầu ba bông, có không ạ?

    • Lê Đào đã bình luận

      03/08/2020 at 11:53 sáng

      Chào bạn Nga, cây Bạc đầu ba ông theo kinh nghiệm dân gian chữa bệnh về xương khớp và đòn ngã tổn thương. Khi sử dụng, bạn chú ý cần sử dụng đúng dược liệu ạ. Bạn có thể tham khảo một số website trên internet để mua cây này ạ. Khi có thêm thông tin bên mình sẽ liên hệ với bạn sau. Xin cảm ơn.

Chi tiết thông tin cho Kyllinga triceps Rottb – Cách dùng bạc đầu ba bông…

Operculia turpethum (L.) S. Manso- công dụng Bìm bắp | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam

 Michelia champaca L.    Garcinia tinctoria (DC.) W.F. Wight   ấn lân  Dây lá bạc, Cryptolepis sinensis (Lour.) Merr   áo cộc  Liriodendron chinense Sarg.   Ba bét  Bạch đàn, Ba bét nhiều hoa, Mallotus floribundus (Blume) Muell. – Arg.   Ba dày *  Hồ da xoan, Hoya obovata Decne var. kerrii (Craib) Cost.  
Bồ cu vẽ * Sâu vẽ, Cứt cu, Cù đề, Bạch địa dương, Đỏ đọt, Dé bụi, Mạy
hồ vài (Tày), Rỡ liêu (Kho), Loong tơ uý (Kdong), Co mạy chỉa, Co khí
lệch (Thái).  Breynia fruticosa (L.) Hook. f.   Bông bạc * Bạc đầu đỏ, Bạch đầu đại mộc  Vernonia arborea Ham.   Cà mà vòi to  Buxus latistyla Gagnep.   Cau rừng(Cau dại, Cau chuột ba vì, Sơn binh lang, Cau núi, Mạy làng đông (Tày))  Pơ mảng (Kho), Pinanga baviensis Mag.   Cốc kèn leo  Derris scandens ( Roxb. ) Benth.   Cọc vàng  Lumnitzera racemosa Willd.   Cơm nguội xan  Ardisia virens Kurz   Cúc vạn thọ * Hoàng cúc hoa, Khổng tước thảo  Tagetes erecta L.   Dà đỏ Dà vôi  Ceriops tagal (Perr.) C.B. Rob.   Dâm bụt hoa nhỏ * Bụp giàng xay, Hoa tai  Malvaviscus arboreus Cav.   Gioi *  Syzygium jambos (L.) Alston   Gối tròn  Celastrus orbiculatus Thunb.   Hoàng kỳ * Co nấm mò (Thái)  Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge   Tinh tiết  Stachyurus chinensis Franch.   Toả dương * ( Dó đất hình cầu )  Balanophora latisepala (V. Tiegh.) Lec.   Trắc lải  Dalbergia yunnanensis Franch.   Trôm hoe  Sterculia pexa Pierre   Xích thược  Paeonia veitchii Lynch. var. beresowskii Schiff.   Xuân hoa đỏ  Pseuderanthemum carruthersii (Seem.) Guill. var. atropurpurreum (Bull.) Fosberg  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  ắc ó *  Ô rô, Acanthus integrifolius T. Anders.  ắc ó * Ô rô  Acanthus integrifolius T. Anders.  ác ti sô *  Cynara scolymus L. …

Chi tiết thông tin cho Operculia turpethum (L.) S. Manso- công dụng Bìm bắp | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam…

Có thể bạn quan tâm đến:   Công dụng, cách dùng Cỏ bạc đầu | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Ardisia maclurei Merr- công dụng Cơm nguội lông | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam

 Michelia champaca L.    Garcinia tinctoria (DC.) W.F. Wight   ấn lân  Dây lá bạc, Cryptolepis sinensis (Lour.) Merr   áo cộc  Liriodendron chinense Sarg.   Ba bét  Bạch đàn, Ba bét nhiều hoa, Mallotus floribundus (Blume) Muell. – Arg.   Ba dày *  Hồ da xoan, Hoya obovata Decne var. kerrii (Craib) Cost.  
Bồ cu vẽ * Sâu vẽ, Cứt cu, Cù đề, Bạch địa dương, Đỏ đọt, Dé bụi, Mạy
hồ vài (Tày), Rỡ liêu (Kho), Loong tơ uý (Kdong), Co mạy chỉa, Co khí
lệch (Thái).  Breynia fruticosa (L.) Hook. f.   Bông bạc * Bạc đầu đỏ, Bạch đầu đại mộc  Vernonia arborea Ham.   Cà mà vòi to  Buxus latistyla Gagnep.   Cau rừng(Cau dại, Cau chuột ba vì, Sơn binh lang, Cau núi, Mạy làng đông (Tày))  Pơ mảng (Kho), Pinanga baviensis Mag.   Cốc kèn leo  Derris scandens ( Roxb. ) Benth.   Cọc vàng  Lumnitzera racemosa Willd.   Cơm nguội xan  Ardisia virens Kurz   Cúc vạn thọ * Hoàng cúc hoa, Khổng tước thảo  Tagetes erecta L.   Dà đỏ Dà vôi  Ceriops tagal (Perr.) C.B. Rob.   Dâm bụt hoa nhỏ * Bụp giàng xay, Hoa tai  Malvaviscus arboreus Cav.   Gioi *  Syzygium jambos (L.) Alston   Gối tròn  Celastrus orbiculatus Thunb.   Hoàng kỳ * Co nấm mò (Thái)  Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge   Tinh tiết  Stachyurus chinensis Franch.   Toả dương * ( Dó đất hình cầu )  Balanophora latisepala (V. Tiegh.) Lec.   Trắc lải  Dalbergia yunnanensis Franch.   Trôm hoe  Sterculia pexa Pierre   Xích thược  Paeonia veitchii Lynch. var. beresowskii Schiff.   Xuân hoa đỏ  Pseuderanthemum carruthersii (Seem.) Guill. var. atropurpurreum (Bull.) Fosberg  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  ắc ó *  Ô rô, Acanthus integrifolius T. Anders.  ắc ó * Ô rô  Acanthus integrifolius T. Anders.  ác ti sô *  Cynara scolymus L. …

Chi tiết thông tin cho Ardisia maclurei Merr- công dụng Cơm nguội lông | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam…

Có thể bạn quan tâm đến:   Trema orientalis (L.) Blume- công dụng hu đay lá nhỏ | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Họ Cói- Cyperaceae

Họ Cói (danh pháp khoa họcCyperaceae) là một họ thực vật thuộc lớp thực vật một lá mầm. Đây là họ lớn trong bộ Hòa thảo(Poales) với khoảng 70-98 chi và khoảng 4.000-4.350 loài. Họ này phân bố rộng khắp thế giới, với trung tâm đa dạng là miền nhiệt đới châu Á và Nam Mỹ. Cói, lác phát triển tốt trong mọi điều kiện, nhiều loài có thể như các nơi đầm lầy, đất ít dinh dưỡng, các vùng đất ướt, vùng đất phù sa bồi lấp gần các cửa sông ven biển.[1][2][3].

Họ này mặc dù đa số là cỏ dại nhưng vẫn hiện diện một số loài có ích cho đời sống con người: được dùng làm cảnh như cây cói giấy (Cyperus papyrus). Ở Việt Nam các cây cói bông trắng (Cyperus tegetiformis) hay lác voi được dùng để đan chiếu, làm dây..,củ năng (Eleocharis dulcis thứ tuberosa) ăn được, cỏ cú (Cyperus rotundus) để làm thuốc.

Có thể bạn quan tâm đến:   Công dụng, cách dùng Mạch ba góc | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Thân thảo, thường mọc lan thành đám rộng, có căn hành. Phần thân trên không có hình tam giác, đặc bên trong, không có đốt.

Lá thường tam đứng (tại một điểm có ba lá). Lá dạng phiến, hẹp, dài, có bẹ, không có thìa.

Rễ đôi khi phù to tạo thành củ.

Phác hoa dạng gié, nhiều gié tụ tập tạo thành chùm hay tụ tán.

Ở chi Carex (kiết, cói túi), các gié hoa đực tạo thành gié đơn và và hoa nằm trên trục gié, nách lá bắc. Hoa cái là hoa trần, không có bao hoa, không có tiền điệp, không còn dấu vết của nhụy đực.

Ở một vài chi như Cyperus, có hai lá bắc ở gốc gié hoa không mang hoa. Các lá bắc phía trên có mang hoa.

Hoa lưỡng tính hay đơn tính, không có tiền diệp.

Quả là dạng quả bế (quả mà khi khô vỏ không tự tách ra).

Có thể bạn quan tâm đến:   Tác dụng của cây răng | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Theo APG II, họ này có thể được chia ra thành 2 nhóm gọi là Mapanioideae và Cyperoideae. Nhóm thứ nhất chứa 6 chi và khoảng 140 loài (chi Mapania khoảng 80 loài, chi Hypolytrum khoảng 50 loài), chủ yếu sống trong vùng nhiệt đới. Nhóm thứ hai chứa 92 chi với 4.210 loài (các chi đa dạng nhất có Carexvới 1.776 loài, Cyperus với 300 loài, Fimbristylis với 250 loài, Rhynchospora với 250 loài, Scirpus với 200 loài, Scleria với 200 loài, Eleocharis với 120 loài, Bulbostylis với 100…

Chi tiết thông tin cho Họ Cói- Cyperaceae…

động thực vật việt nam

A KÊ Blighia sapida Koenig A KÊ Blighia sapida Koenig A tràng Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl. A tràng Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl. ắc ó * Ô rô, Acanthus integrifolius T. Anders. ắc ó * Ô rô Acanthus integrifolius T. Anders. ác ti sô * Cynara scolymus L. ác ti sô * Cynara scolymus L. Ai lan nhän Malaxis acuminata D.Don Ai lan nhọn Malaxis acuminata D.Don Âm địa nhung Botrychium daucifolium Wall. ex Hook. et Gew. Âm địa nhung Botrychium daucifolium Wall. ex Hook. et Gew. âm địa quyết * Botrychium ternatum (Thunb.) Sw. âm địa quyết * Botrychium ternatum (Thunb.) Sw. Ami gai * Ammi visnaga (L.) Lam. Ami gai * Ammi visnaga (L.) Lam. ẩn dật Chirita anachoreta Hance ẩn dật Chirita anachoreta Hance An điền bốn cạnh Hedyotis tetragularia (Korth.) Walp. An điền bốn cạnh Hedyotis tetragularia (Korth.) Walp. An điền leo Hedyotis scandens Roxb. An điền leo Hedyotis scandens Roxb. ấn lân Dây lá bạc Cryptolepis sinensis (Lour.) Merr. An tiên cao Tô hạp lá tim, Tô hạp cao, Altingia exelsa Nor. An tiên cao Tô hạp lá tim, Tô hạp cao. Altingia exelsa Nor. An tiên Trung quốc Altingia chinensis (Champ.) Oliv. ex Hance An tiên Trung quốc Altingia chinensis (Champ.) Oliv. ex Hance An tức Alniphyllum fortunei Perkins An tức Alniphyllum fortunei Perkins Anh đào Prunus cerasoides D. Don Anh đào Prunus cerasoides D. Don ánh lệ lá rộng  AINSLIAEA latifolia (D.Don) Sch.-Bip. ánh lệ lá rộng AINSLIAEA latifolia (D.Don) Sch.-Bip. ánh lệ thanh * Thố nhĩ phong, AINSLIAEA elegans Hemsl. ánh lệ thanh * Thố nhĩ phong AINSLIAEA elegans Hemsl. áo cộc Liriodendron chinense Sarg. áp nhĩ cần * Cryptotaenia japonica Hassk. áp nhĩ cần *  Cryptotaenia japonica Hassk. Ba bét Bạch đàn, Ba bét nhiều hoa Mallotus floribundus (Blume) Muell. – Arg. Bá bộ * Lân chùy Lepidagathis cambodiana Benoist Ba chạc * Chè đắng, Chè cỏ, Dầu dấu, Hủ nậm, Thùa kheo, Bí ái đực, Chãng bax, Chung chơ lui (Bana), Ba gạc tắm ghẻ, Bẩu khôm, Lạc toọc (Tày), Co sam véng (Thái), Euodia lepta (Spreng.) Merr. Ba c…

Có thể bạn quan tâm đến:   Công dụng, cách dùng Nhân sâm | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Chi tiết thông tin cho động thực vật việt nam…

.

Ngoài xem những thông tin về chủ đề Kyllinga triceps Rottb – Cách dùng bạc đầu ba bông – Tra này. Bạn có thể xem thêm nhiều chủ đề liên quan đến dược liệu khác như Tra cứu dược liệu

Vậy là chúng tôi đã cập nhật những thông tin mới nhất nhất, được đánh giá cao nhất về Kyllinga triceps Rottb – Cách dùng bạc đầu ba bông – Tra trong thời gian qua, hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Bạn có thể vào mục các bài thuốc đông y từ những dược liệu quý trong việc phòng & chữa bệnh mọc tự nhiên ngay trong vườn nhà mà đôi khi chúng ta không hay biết.