Lobelia nicotianifolia Heyne ex Roth in Roem. & Schult. có phải là thông tin bạn đang quan tâm tìm hiểu? Website duoclieuvietnam.org sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về Lobelia nicotianifolia Heyne ex Roth in Roem. & Schult. trong bài viết này nhé!

Video: Forest Herbs for Pancreas Revitalization- Pankaj Oudhia’s Ethnobotanical Surveys-1847

Bạn đang xem video Forest Herbs for Pancreas Revitalization- Pankaj Oudhia’s Ethnobotanical Surveys-1847 được cập nhật từ kênh Pankaj Oudhia từ ngày 2012-07-25 với mô tả như dưới đây.

Có thể bạn quan tâm đến:   Công dụng, cách dùng của Vạn tuế | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Pankaj Oudhia’s Ethnobotanical Surveys in India during rainy season 2012.

Medicinal Plants of India with reference to Healing Flora of Andhra Pradesh, Assam, Karnataka, Kerala, Chhattisgarh, Gujarat, Jharkhand, Madhya Pradesh, Maharashtra, Meghalaya, Sikkim, Arunachal Pradesh, Orissa, Rajasthan, Tamilnadu, Punjab, Haryana, West Bengal, Uttarakhand and Uttar Pradesh.
– This video is a part of Compilation of Pankaj Oudhia’s Research Works at Indira Gandhi Agricultural University, Raipur, India (1990-2001),

For details please visit
http://www.pankajoudhia.com
Life Saving Medicinal Plants from Pankaj Oudhia’s Medicinal Plant Database at Flickr
Oral Cancer Stage 4: When All Modern Cancer Drugs Fail. Research by Pankaj Oudhia
http://scribd.com/pankajoudhia

( Also at Scribd–Pankaj Oudhia’s series on Interesting Stories behind the Names of Plants in India. 1-100)

Compatible Herbs

Vernonia shevaroyensis Gamble
Vernonia travancorica Hook.f.
Vittadinia australis (L.) DC.
Wedelia chinensis (Osbeck) Merr.
Wedelia trilobata ( L.)A. Hitchi
Wedelia urticaefolia (Blume) DC. var. urticaefolia
Wedelia urticaefolia (Blume) DC. var. wightii DC
Xanthium indicum Koen.
Youngia fuscipappa Thw.
Youngia japonica (L.) DC.
Youngia nilgiriensis Babc.
Zinnia elegans Jacq.
Scaevola plumieri (L.) Vahl
Scaevola sericea Vahl
Asyneuma fulgens (Wall.) Briq.
Campanula alphonsii Wall. ex A.DC.
Campanula benthamii Wall. ex Kitam.
Campanula drabifolia Sibth. & Smith
Campanula latifolia L.
Campanula medium L.
Campanula ramulosa Wall.
Campanula rapunculoides L.
Campanula wightii Gamble
Laurentia longiflora (L.) Presl
Wahlenbergia erecta (Roth ex Schultes) Tuyn
Wahlenbergia flexuosa (Hook.f. & Thoms.) Thulin
Wahlenbergia marginata (Thunb.) A.DC.
Lobelia alsinoides Lam.
Lobelia angulata Forst.f.
Lobelia chinensis Lour
Lobelia courtallensis K.K.N.Nair
Lobelia heyneana Schultes
Lobelia leschenaultiana (Presl) Skottsb.
Lobelia nicotianifolia Roth ex Schultes var. nicotianifolia
Lobelia nicotianifolia Roth ex Schultes var. trichandra (Wight) Clarke
Sphenoclea zeylanica Gaertn.
Vaccinium leschenaultii Wight var. leschenaultii
Vaccinium leschenaultii Wight var. pubescens S.M. Rajendran, S.C. Agarwal & H.N. Verma
Vaccinium leschenaultii Wight var. rotundifolia (Wight) Clarke
Vaccinium leschenaultii Wight var. zeylanica Clarke
Vaccinium neilgherrense Wight
Andromeda leschenaultii Broughton
Arbutus unedo L.
Calluna vulgaris (L.) Hull
Erica arborea L.
Erica vagans L.
Gaultheria fragrantissima Wall.
Rhododendron arboreum J.E. Smith subsp. nilagirium (Zenk.) Tagg.
Rhododendron indicum (L.) Sweet
Rhododendron mucronatum G.Don
Rhododendron ponticum L.
Rhododendron simsii Planch.
Clethra arborea Ait.
Limonium sinuatum (L.) Mill.
Plumbago auriculata Lam.
Plumbago indica L.
Plumbago zeylanica L.
Anagallis arvensis L.
Anagallis pumila Sw.
Lysimachia candida Lindl. subsp. obovata (Buch.-Ham.ex Hook.f.) Kunth
Lysimachia leschenaultii Duby
Lysimachia procumbens Baudo
Aegiceras corniculatus (L.) Blanco
Antistrophe serratifolia (Bedd.) Hook.f.
Ardisia amplexicaulis Bedd.
Ardisia blatteri Gamble
Ardisia littoralis Andr.
Ardisia missionis Wall. ex A.DC.
Ardisia paniculata Roxb.
Ardisia pauciflora Heyne ex Roxb.
Ardisia rhomboidea Wight
Ardisia solanacea Roxb.
Ardisia sonchifolia Mez
Embelia adnata Bedd.
Embelia basaal (Roem. & Schultes) A.DC.

Có thể bạn quan tâm đến:   Salacia chinensis L. - Cách dùng chóp máu | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Một số thông tin dưới đây về Lobelia nicotianifolia Heyne ex Roth in Roem. & Schult.:

Lobelia nicotianifolia Heyne ex Roth in Roem. & Schult.

Tên tiếng Việt: Bã thuốc

Tên khoa học: Lobelia nicotianifolia Roth ex Schult.

Họ thực vật: Lobeliaceae

Công dụng: Chữa mụn nhọt, áp xe (nhựa bôi). Rễ chữa bọ cạp đốt. Cây có độc, dùng phải cẩn thận.

Phân bố: Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên, Yên Bái, Sơn La. Cây mọc tự nhiên trên bãi hoang, ven rừng, ở vùng núi cao tới 2000 m.

Mùa hoa quả: V-VII

Chi tiết thông tin cho Lobelia nicotianifolia Heyne ex Roth in Roem. & Schult….

Families – Lentibulariaceae, Limnocharitaceae, Linaceae, Lobeliaceae

Lỗ bình lá thuốc lá – Wikipedia tiếng Việt

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Lobelia nicotianifolia
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Asterales
Họ (familia) Campanulaceae
Chi (genus) Lobelia
Loài (species) L. nicotianifolia
Danh pháp hai phần
Lobelia nicotianifolia
Roth ex Schult., 1819
Có thể bạn quan tâm đến:   Rhapis cochinchinensis (Lour.) Merr- công dụng Lụi - Tra cứu | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Lỗ bình lá thuốc lá hay còn gọi dinh cu (danh pháp khoa học: Lobelia nicotianifolia) là loài thực vật có hoa trong họ Hoa chuông. Loài này được Roth ex Schult. mô tả khoa học đầu tiên năm 1819.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Lobelia nicotianifolia. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bài viết phân họ Lỗ bình này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

Chi tiết thông tin cho Lỗ bình lá thuốc lá – Wikipedia tiếng Việt…

Heyne, Roth, Roemer and Schultes, and the plant names published in Novae plantarum species praesertim Indiae orientalis

INTRODUCTION

Benjamin Heyne (1770–1819) was born in Döbra in Saxony (Van Steenis Kruseman, 2017). He was educated in nearby Dresden and then appointed as surgeon to the Moravian Mission in the Danish East India Company colony of Tranquebar in southern India (Van Steenis Kruseman, 2017). He sailed for India from Copenhagen in September 1790 and finally arrived at Tranquebar in early 1792 (Van Steenis Kruseman, 2017). Heyne was clearly interested in many aspects of natural history, particularly geology (Heyne, 1814). There had been sufficient enthusiasm among those stationed in Tranquebar to form a scientific society in 1788 (Jensen, 2015). Although the society was in decline by the time of Heyne’s arrival (Jensen, 2015), he must have soon become acquainted with the naturalists still present in Tranquebar. These included members of the other Protestant Mission in the town, the Royal Danish Mission, an Evangelical Lutheran establishment largely staffed by men with connections to the University of Halle (Fenger, 1843, 1863). The leading resident botanist was Johann Peter Rottler (1749–1836), and his fellow Lutheran missionary Christoph Samuel John (1747–1813) was the zoology specialist (Stansfield, 1957). Johann Gottfried Klein (1766–1821) was the son of a Tranquebar missionary, and had returned to India from medical studies in Europe shortly before Heyne arrived (Stansfield, 1957). Klein was soon appointed surgeon to the Lutheran mission and was, like Heyne, to be an active plant collector notably sending specimens to Carl Willdenow in Berlin.

Although Rottler and John might have developed the study of natural history at Tranquebar, the key instigator was Johann Gerhard Koenig (1728–1785) (Burkill, 1953; Stansfield, 1957), who studied privately under Linnaeus. Koenig had been appointed as medic to the Royal Danish Mission and royal botanical collector in Tranquebar (Jensen, 2019), arriving in 1768. Koenig…

Chi tiết thông tin cho Heyne, Roth, Roemer and Schultes, and the plant names published in Novae plantarum species praesertim Indiae orientalis…

Typifications appearing in Taxon 70 (2),TAXON

Acalypha tricolor Veitch ex Mast. – Neotype designated by G.A. Levin & V.G. Sagun435

Achyranthes setacea Roth – Neotype designated by I.M. Turner370

Ammannia densiflora Roth ≡ Rotala densiflora (Roth) Koehne – Lectotype designated by I.M. Turner371

Andrachne elliptica Roth – Neotype designated by I.M. Turner371

Andrachne orbiculata Roth – Neotype designated by I.M. Turner371

Anguillaria pyramidalis Cav. ≡ Ardisia pyramidalis (Cav.) Pers. – Lectotype designated by I.M. Turner372

Anisomeles disticha B.Heyne ex Roth – Neotype designated by I.M. Turner372

Anisomeles ovata B.Heyne ex Roth – Neotype designated by I.M. Turner372

Aralia lappifolia Retz. – Lectotype designated by I.M. Turner & A. Trias‐Blasi445

Ardisia courtallensis Wight – Lectotype designated by I.M. Turner372

Ardisia missionis Wall. ex A.DC. – Lectotype designated by I.M. Turner372

Ardisia rothii A.DC. – Neotype designated by I.M. Turner372

Ardisia solanacea Roxb. – Lectotype designated by I.M. Turner372

Ardisia umbellata Roth – Neotype designated by I.M. Turner372

Aristida rigescens Roem. & Schult. ≡ Aristida rigida Roth – Neotype designated by I.M. Turner373

Asclepias microphylla Roth ≡ Pentatropis microphylla (Roth) Wight & Arn. – Neotype designated by I.M. Turner373

Asclepias microphylla Roxb. – Lectotype designated by I.M. Turner373

Asplenium mysorense B.Heyne ex Roth – Neotype designated by I.M. Turner373

Atriplex repens Roth – Neotype designated by I.M. Turner373

Atriplex virgata B.Heyne ex Roth – Neotype designated by I.M. Turner373

Barleria mysorensis Roth – Neotype designated by I.M. Turner373

Barleria tomentosa B.Heyne ex Roth – Neotype designated by I.M. Turner373

Benkara galia Raf. – Lectotype designated by I.M. Turner389

Bergia ammannioides B.Heyne ex Roth – Neotype designated by I.M. Turner374

Beta bengalensis Roxb. ex Buch.‐Ham. – Lectotype designated by I.M. Turner374

Beta bengalensis Roxb. – Lectotype designated by I.M. Turner374

Bignonia atrovir…

Chi tiết thông tin cho Typifications appearing in Taxon 70 (2),TAXON…

Families – Lentibulariaceae, Limnocharitaceae, Linaceae, Lobeliaceae

Lentibulariaceae, Limnocharitaceae, Linaceae, Lobeliaceae

Family – Lentibulariaceae. 3 genera in Sri Lanka

  1. LENTIBULARIACEAE

110.01. UTRICULARIA L.

U.aurea Lour. [ Utriatlaria flexuosa Vahl] S:diya-pasi

U.aiuralis R. Br.

U.bifida L.

U.caerulea L. () [Utricularia nivea Vahl] [Utricularia nivea var. rosea (Edgew.) Trimen] S:ni!-monaressa

U.gibba L. [Ulricularia exoleta R. Br.]

U.graminifolia Vahl

U.hirta Klein ex Link

U.minutissima Vahl [Utricularia capilacea sensu Trimen]

U.moniliformis P. Taylor

U.polygaloides Edgevv. [Utricularia reticulata var. stricticaulis Kocnig ex Oliver]

U.rcticulata Sm. S:nil-monaressa

U.scandens Benj. ()

U.stellaris L. f.

Utricularia striatula , Family-Lentibulariaceae , Common name-. , Origin-Native , Habit-Herb , Ecology-Wet ,Comment-Leaves numerous 6-10 mm, Inflorescence 1-20 cm long, flower white with violet, yellow spot, lower lip 5 lobed. Upto 1800 m, wet places., Reference-R9 – 192

U.uliginosa Vahl [Utricularia affinis Wight]

Limnocharitaceae

  1. LIMNOCHARITACEAE

111.01. LIMNOCHARIS Bonpl.

Lflava (L.) Buchenau

Linaceae

  1. LINACEAE

112.01. HUGONIA L.

H.ferruginea Wight & Am.

H.mystaxL. S:bu-getiya, maha-getiya, watti-weti T:motirakanni

112.02. LINUM L.

L.mysurense Heyne ex Benth.

Lobeliaceae

  1. LOBELIACEAE

113.01. LAURENTIA Mich, ex Adans.

L.longiflora (L.) Endl. [Isotoma longiflora PresI]

113.02. LOBELIA L.

L.alsinoides Lam. [Lobelia trigona Roxb.]

L.chinensis Lour.

L.heyneana Roem. & Schult. [Lobelia zeylanica sensu Moon]

L.leschenaultiana (PresI) Skottsb.

L.nicotianifolia Roth ex Roem. & Schult. [Lobelia nicotianifolia Heyne] S:rasni var. nicotianifolia var. trichandra (Wight) Clarke [Lobelia nicotianifolia var. trichandra (Wight) Trimen]

L.zeylanica L. [Lobelia affinis Wall, ex G. Don]

Reference – A CHECK LIST OF THE FLOWERING PLANTS; Lilani Kumudini Senaratna, B.Sc. (Colombo) M.Phil. (OUSL), Department of Botany, The Open University of Sri Lanka, Nawala, Nugegoda.  Publishe…

Chi tiết thông tin cho Families – Lentibulariaceae, Limnocharitaceae, Linaceae, Lobeliaceae…

Từ khóa người dùng tìm kiếm liên quan đến chủ đề Lobelia nicotianifolia Heyne ex Roth in Roem. & Schult.

Medicinal Plant Database, Medicinal Plants of India, Ethnopharmacology, Flora and Fauna, Unani Medicines, Pankaj Oudhia, Ethnobotanical surveys, Healing Herbs, Jungle ki Jadi Butiyan, Indigenous Botanicals, Ayurvedic miracles, Baigas, Vaidyas, Life saving Medicines, Chhattisgarh Biodiversity, Diabetes Reversal, Revitalization of Pancreas, Forest Herbs, Herbal Wealth, Madhumeh ke upchar

.

Ngoài xem những thông tin về chủ đề Lobelia nicotianifolia Heyne ex Roth in Roem. & Schult. này. Bạn có thể xem thêm nhiều chủ đề liên quan đến dược liệu khác như Tra cứu dược liệu

Vậy là chúng tôi đã cập nhật những thông tin mới nhất nhất, được đánh giá cao nhất về Lobelia nicotianifolia Heyne ex Roth in Roem. & Schult. trong thời gian qua, hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Bạn có thể vào mục các bài thuốc đông y từ những dược liệu quý trong việc phòng & chữa bệnh mọc tự nhiên ngay trong vườn nhà mà đôi khi chúng ta không hay biết.