Petasites japonicus (Sieb.et Zucc.) F.Smidt- công dụng Cúc có phải là thông tin bạn đang quan tâm tìm hiểu? Website duoclieuvietnam.org sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về Petasites japonicus (Sieb.et Zucc.) F.Smidt- công dụng Cúc trong bài viết này nhé!

Một số thông tin dưới đây về Petasites japonicus (Sieb.et Zucc.) F.Smidt- công dụng Cúc:

Petasites japonicus (Sieb.et Zucc.) F.Smidt- công dụng Cúc móng ngựa

Petasites japonicus (Siebold & Zucc.) Maxim. có tên tiếng Việt là cúc móng ngựa. Cây được phân bố ở Lào Cai, Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn. Cây mọc tự nhiên trên sườn núi đá, dựa khe suối, ở độ cao 1800-2600 m. Cây thuốc thường dùng để bó gãy xương, tiêu độc, chữa rắn cắn (Rễ).

Có thể bạn quan tâm đến:   Camellia sinensis (L.) Kuntze - Cách dùng cây chè | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Cúc móng ngựa (Petasites japonicus (Siebold & Zucc.) Maxim.)

Tên Tiếng Việt: Cúc móng ngựa

Tên khoa học: Petasites japonicus (Siebold & Zucc.) Maxim. – Nardosmia japonica Sieb. et Zucc.

Họ thực vật: Họ Cúc (Asteraceae)

Công dụng: Bó gãy xương, tiêu độc, chữa rắn cắn (Rễ).

Phân bố: Lào Cai, Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn. Cây mọc tự nhiên trên sườn núi đá, dựa khe suối, ở độ cao 1800-2600 m.

Chi tiết thông tin cho Petasites japonicus (Sieb.et Zucc.) F.Smidt- công dụng Cúc móng ngựa…

Cúc móng ngựa – Cây Thuốc Nam Quanh Ta

Cây Cúc móng ngựa. Tên khoa học: Petasites japonicus (Nguồn ảnh: Internet)

Cúc móng ngựa

Cúc móng ngựa, Kim tâm – Petasites japonicus (Sieb. et Zuce. F. Schmidt, thuộc họ Cúc – Asteraceae.

Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, có thân dạng ngắn rồi đứng cao 7-25cm. Lá ở gốc có phiến hình bán nguyệt, to, gốc hình tim, gân chân vịt, mép có răng nhọn. Lá ở trên thân hẹp dài và có mép nguyên. Ngù hoa ở ngọn thân; đầu hoa cao 6-8mm có cuống dài 1cm; lá bắc 1 hàng; toàn hoa hình ống. Quả bế có mào lông mịn, hơi hung, dài 1,5cm.

Có thể bạn quan tâm đến:   Moringa oleifera Lam- công dụng Chùm ngây | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Bộ phận dùng: Rễ dạng thân – Radix Petasitis.

Nơi sống và thu hái: Cây mọc dựa rạch trong rừng ẩm núi cao miền Bắc Việt Nam.

Tính vị, tác dụng: Có tác dụng giải độc, khử ứ.

Công dụng, chỉ định và phối hợp: Ở Trung Quốc, rễ thường dùng ngoài trị đòn ngã tổn thương, gãy xương và rắn cắn.

Ghi chú: Còn một loài Cúc móng ngựa – Petasites officinalis Moench, của châu Âu, là cây thảo sống lâu năm ở chỗ ẩm ướt, có lá rất lớn (50cm), tròn dạng tim. Ta có nhập trồng. Rễ và thân rễ được sử dụng làm thuốc. Thân rễ chứa các lacton và các ester alcol là petasol và isopetasol. Chất petasin là một chất chống co thắt hoạt động hơn papaverin, cùng được chiết từ thân rễ.

Nguồn tham khảo: Tuyển tập 3033 cây thuốc đông y – Tuệ Tĩnh

Có thể bạn quan tâm đến:   Sechium edule (Jacq.) Sw.- công dụng Su su - Tra cứu dược | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Bài viết trên cung cấp những thông tin cơ bản về cây Cúc móng ngựa. Bạn đọc có thể tham khảo để điều chỉnh chế độ dinh dưỡng và cải thiện sức khỏe.

Lưu Ý

Không nên dựa vào để tự chữa bệnh do liều lượng và đặc tính thuốc có thể thay đổi tùy vào thể trạng của mỗi người.

Nếu có thắc mắc về liều lượng và các bài thuốc từ Cúc móng ngựa, bạn nên trao đổi trực tiếp với bác sĩ chuyên khoa y học cổ truyền.


Từ Khóa:

Cúc móng ngựa || Cây Cúc móng ngựa || Petasites japonicus || Tác dụng của cây Cúc móng ngựa || Tìm hiểu về cây Cúc móng ngựa || Cây thuốc || Thuốc nam || Cây Thuốc nam || Cây cỏ thuốc quý || Cây dược liệu || Cây thuốc đông y || Cây thuốc quanh ta || Tra cứu cây thuốc nam || Tra cứu dượ…

Có thể bạn quan tâm đến:   Công dụng, cách dùng của Vừng | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam

Chi tiết thông tin cho Cúc móng ngựa – Cây Thuốc Nam Quanh Ta…

Kim tâm – Wikipedia tiếng Việt

Đối với các định nghĩa khác, xem Cúc móng ngựa (định hướng).

Petasites japonicus

Kim tâm

Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Asterales
Họ (familia) Asteraceae
Chi (genus) Petasites
Loài (species) P. japonicus
Danh pháp hai phần
Petasites japonicus
(Siebold & Zucc.) Maxim., 1866

Kim tâm hay còn gọi cúc móng ngựa, cúc tía, cúc hải đường (danh pháp khoa học: Petasites japonicus) là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được (Siebold & Zucc.) Maxim. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1866.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Petasites japonicus. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2013.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện truyền tải về Kim tâm.
Wikispecies có thông tin sinh học về Kim tâm

Chi tiết thông tin cho Kim tâm – Wikipedia tiếng Việt…

Chiết xuất Butterbur tự nhiên nguyên chất 15% Petasin


Tên sản phẩm: Chiết xuất bơ tự nhiên nguyên chất 15% chiết xuất Petasin / Petasites Japonicus

Tên Latin Tên Petasites japonicus (Sieb. Et Zucc.) F.Schmidt

Một phần trái cây được sử dụng

Ngoại hình: Bột màu đỏ tím

Đặc điểm kỹ thuật: Bột màu nâu vàng

Giá tham chiếu FOB: $ 20. 00 – $ 30. 00 / Kilôgam


Chi tiết sản phẩm

Chiết xuất Petasites Japonicus đã phổ biến từ thời cổ đại và nâng cao nhận thức của người tiêu dùng về lợi ích sức khỏe liên quan đến chiết xuất petasites japonicus dự kiến ​​sẽ thúc đẩy thị trường trong tương lai gần.

tên sản phẩm

Chiết xuất bơ

Tên Latinh

Petasitesjaponicus(Sieb. Et Zucc.) F.Schmidt

Một phần được sử dụng

Toàn bộ thảo mộc

Xuất hiện

Bột BrownYellow

Sự chỉ rõ

15%

Chức năng

1. Petasin chịu trách nhiệm cho các đặc tính chống co thắt của cây bằng cách giảm;
2 Tác dụng chống viêm bằng cách ức chế tổng hợp leukotriene.

3. Petasin cũng đã được tìm thấy để điều trị chứng đau nửa đầu, hen suyễn, viêm phế quản.
4. Butterbur cũng đã được sử dụng cho các vấn đề ho, tiểu và dạ dày.

Lưu trữ

Lưu trữ trong một hộp kín, tránh ẩm và ánh sáng mặt trời trực tiếp

Thời hạn sử dụng

24 tháng nếu được niêm phong và lưu trữ đúng cách

Phương pháp khử trùng

Nhiệt độ cao, không chiếu xạ.

Chứng nhận phân tích

Mục

Sự chỉ rõ

Kết quả kiểm tra

Sự chỉ rõ

15%

Phù hợp

Kiểm soát vật lý

Xuất hiện

Bột màu nâu vàng

Phù hợp

Mùi

Đặc điểm

Phù hợp

Chi tiết thông tin cho Chiết xuất Butterbur tự nhiên nguyên chất 15% Petasin…

Sedum sarmentorum Bunge- công dụng Thuỷ bồn thảo | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam

 Michelia champaca L.    Garcinia tinctoria (DC.) W.F. Wight   ấn lân  Dây lá bạc, Cryptolepis sinensis (Lour.) Merr   áo cộc  Liriodendron chinense Sarg.   Ba bét  Bạch đàn, Ba bét nhiều hoa, Mallotus floribundus (Blume) Muell. – Arg.   Ba dày *  Hồ da xoan, Hoya obovata Decne var. kerrii (Craib) Cost.  
Bồ cu vẽ * Sâu vẽ, Cứt cu, Cù đề, Bạch địa dương, Đỏ đọt, Dé bụi, Mạy
hồ vài (Tày), Rỡ liêu (Kho), Loong tơ uý (Kdong), Co mạy chỉa, Co khí
lệch (Thái).  Breynia fruticosa (L.) Hook. f.   Bông bạc * Bạc đầu đỏ, Bạch đầu đại mộc  Vernonia arborea Ham.   Cà mà vòi to  Buxus latistyla Gagnep.   Cau rừng(Cau dại, Cau chuột ba vì, Sơn binh lang, Cau núi, Mạy làng đông (Tày))  Pơ mảng (Kho), Pinanga baviensis Mag.   Cốc kèn leo  Derris scandens ( Roxb. ) Benth.   Cọc vàng  Lumnitzera racemosa Willd.   Cơm nguội xan  Ardisia virens Kurz   Cúc vạn thọ * Hoàng cúc hoa, Khổng tước thảo  Tagetes erecta L.   Dà đỏ Dà vôi  Ceriops tagal (Perr.) C.B. Rob.   Dâm bụt hoa nhỏ * Bụp giàng xay, Hoa tai  Malvaviscus arboreus Cav.   Gioi *  Syzygium jambos (L.) Alston   Gối tròn  Celastrus orbiculatus Thunb.   Hoàng kỳ * Co nấm mò (Thái)  Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge   Tinh tiết  Stachyurus chinensis Franch.   Toả dương * ( Dó đất hình cầu )  Balanophora latisepala (V. Tiegh.) Lec.   Trắc lải  Dalbergia yunnanensis Franch.   Trôm hoe  Sterculia pexa Pierre   Xích thược  Paeonia veitchii Lynch. var. beresowskii Schiff.   Xuân hoa đỏ  Pseuderanthemum carruthersii (Seem.) Guill. var. atropurpurreum (Bull.) Fosberg  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A KÊ  Blighia sapida Koenig  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  A tràng  Dichapetaleum longipetalum (Turcz.) Engl.  ắc ó *  Ô rô, Acanthus integrifolius T. Anders.  ắc ó * Ô rô  Acanthus integrifolius T. Anders.  ác ti sô *  Cynara scolymus L. …

Chi tiết thông tin cho Sedum sarmentorum Bunge- công dụng Thuỷ bồn thảo | Trang thông tin dược liệu, cây thuốc vị thuốc Việt Nam – Tra cứu dược liệu Việt Nam…

.

Ngoài xem những thông tin về chủ đề Petasites japonicus (Sieb.et Zucc.) F.Smidt- công dụng Cúc này. Bạn có thể xem thêm nhiều chủ đề liên quan đến dược liệu khác như Tra cứu dược liệu

Vậy là chúng tôi đã cập nhật những thông tin mới nhất nhất, được đánh giá cao nhất về %%title%%% trong thời gian qua, hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Bạn có thể vào mục các bài thuốc đông y từ những dược liệu quý trong việc phòng & chữa bệnh mọc tự nhiên ngay trong vườn nhà mà đôi khi chúng ta không hay biết.